02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử: Mẹo học từ vựng hay

Nhật Bản được xem là một trong những quốc gia phát triển lớn về ngành điện tử, đó cũng chính là lý do mà các thuật ngữ về chuyên ngành này được đông đảo bạn trẻ tìm hiểu. Để giúp các bạn nắm dễ hơn, ghi nhớ và quan trọng là tổng hợp được đầy đủ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử, Công ty CP Dịch Thuật Miền Trung MIDtrans xin giới thiệu đến bạn bài viết dưới đây!

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-dien-tu

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử

Từ vựngPhiên âmÝ nghĩa
 圧着工具Acchaku kouguKìm bấm
 圧着スリープAcchaku surīpuKìm bấm đầu cốt tròn
 圧着端子Acchaku tanshiĐầu cốt
アノードAnōdoCực dương
アンペアAnpea Đơn vị đo dòng điện
アース āsuSự nối đất, tiếp đất
 バイアスBaiasuMạch điện
バッテリBatteri Pin, ác quy

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-dien-tu

ビス BisuĐinh ốc
ボール盤Bōru banMáy khoan tạo lỗ
ボルトBorutoBu lông
ブラウン管 Buraun kanĐèn hình ti vi
ヒューズByūzuCầu chì
直流Chokkuryō Điện một chiều
電圧DenatsuĐiện áp
 電源DengenNguồn điện
 電荷DenkaSự nạp điện

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-dien-tu

 電界DenkaiĐiện trường
電気はんだこてDenki handakoteMáy hàn
電気火災Denki kasaiChập điện, cháy điện
 電力DenryokuĐiện lực
電流Denryū Dòng điện, điện lưu
電子DenshiĐiện tử
 導体 DōtaiĐầu rắc
液晶Ekishou Tinh thể lỏng
エナメル線 Enameru senDây đồng
エネルギーEnerugī Năng lượng

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-dien-tu

エルクトロン ErukutoronĐiện tử
AC アダプターēshī adabutaCục đổi nguồn
フレーム FureemuCái khung, gọng
はんだHandaQue hàn
はんだ付けHanda zukeMối hàn
半導体HandōtaiChất bán dẫn
 放電HōdenLuồng điện
 放電特性 Hōden tokusei Đặc tính luồng điện
一次電池 Ichiji denchi pin

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-dien-tu

インダクタンスIndaku tansuBiến thế
糸巻きはんだItomaki handaThiếc hàn
充電 Jūden Nạp điện
充電子 JūdenshiMáy nạp bình điện
回路計 KairokeiĐồng hồ đo điện
回路図 KairozuSơ đồ mạch
感電KandenĐiện giật
カップリングコンデンサKappuriringu kondensaTụ điện

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-dien-tu

基板KibanBảng mạch điện tử
コイルKoiruCuộn dây đồng
コンデンサKondensa  Linh kiện, tụ
コンセントKonsento Phích cắm
 交流KōryūSự giao lưu
こて先 Kote saki Mũi mỏ hàn( đầu của mỏ hàn )
屈折KussetsuSự khúc xạ
 マイクロメータMaikuromeetaThước kẹp

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-dien-tu

マンガン乾電池Mangan kandenchi  Pin khô mangan
モンキレンチMonkirenchiMỏ lết
鉛フリ-はんだNamari furī handa Máy hàn
ねじピッチ Neji picchiDụng cụ vặn ốc
ねじ呼び径Neji yobikeiCái đinh vít
熱伝導etsu dendō Sự truyền nhiệt, dẫn nhiệt
日本工業規格Nihon kōgyō kikakuKhuôn khổ xí nghiệp Nhật
二次電池Nijidenchi Pin khô

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-dien-tu

ニッパ NippaKìm cắt
ノギスNogisuThước kẹp
 オーム ōmuĐơn vị đo điện trở
オームの法則ōmu no hōsokuĐịnh luật điện trở
オートレンジōtorenjiĐồng hồ đo điện
プリント配線板Purinto haishinbanBảng mạch điện tử
ラジオベンチRajio benchiKìm vặn
 リード線Rīdo senDây dẫn
作業指示書Sagyō shijishoSách chỉ dẫn công việc

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-dien-tu

静電気 SeidenkiTĩnh điện
整流 SeiryūChỉnh lưu
CMOSShī mosuChất bán dẫn, chất dẫn điện khi có nhiệt độ cao
 信号ShingōĐèn báo hiệu
システムオンチップShisutemu onchippuHệ thống con chíp
スイッチ機能Suicchi kinōTác dụng của công tắc
定格電流Teikaku denryūĐiện áp
抵抗(器)Teikō(ki) Điện trở
 鉄心TesshinLõi sắt
テスタTesutaDụng cụ thử điện

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-dien-tu

Từ vựng tiếng Nhật về linh kiện điện tử

 IC(あいし)Vòng hợp chất
合図あいずDấu hiệu, tín hiệu
赤チン災害あかちんさいがいchỗ bị tổn hại không quan trọng, lỗi nhỏ
赤チンあかチンThuốc đỏ
亜鉛あえんKẽm, mạ kẽm
悪影響あくえいきょうảnh hưởng xấu
 アクセプタChất nhận, (vật lý, hóa học)
 アクチュエータChất kích thích, khởi động, kích động

tu-vung-tieng-nhat-ve-linh-kien-dien-tu

遊び車あそびくるまPuli đệm, bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng
穴明けあなあけくkhoan lỗ
圧力損失あつりょくそんしつtổn hao áp lực
圧力制御弁あつりょくせいぎょべvan điều chỉnh điện áp
圧力スイッチいちらんあつりょくすいっちcông tắc điện áp
追加あつりょくかくSự thêm vào
圧力角ひらくgóc chịu áp lực, góc ép
圧電現象あつでんげんしょうhiện tượng áp điện

tu-vung-tieng-nhat-ve-linh-kien-dien-tu

圧縮力あっしゅくりょくlực áp điện
圧縮コイルばねあっしゅくコイルばねsự đàn hồi cuộn dây nén, lò xo cuộn nén
圧縮空気あっしゅくくうきkhí nén, khí ép
厚さあつさđộ dày
アナログ回路アナログかいろvòng tương tự, vòng điện toán
 アナログコンピューターmáy điện toán
アナログ信号アナログしんごうtín hiệu tương tự
油穴あぶらあなlỗ dầu, miệng ống dầu

tu-vung-tieng-nhat-ve-linh-kien-dien-tu

油砥石あぶらといしđá mài dầu
油溝あぶらみぞđường rãnh dầu
荒削りあらけずりsự gia công, gọt giũa, mài
荒目あらめvật gây khó chịu, vướng mắc
 アルミニウムnhôm
泡立ちあわだちsủi bọt, nổi bọt, tạo bọt

tu-vung-tieng-nhat-ve-linh-kien-dien-tu

アンギュラ軸受          アンギュラじくうけ                trục (bi) tiếp góc, giá, trục tiếp góc
安全対策あんぜんたいさくđối sách an tòa
安全装置あんぜんそうちthiết bị an toàn
安全係数あんぜんけいすうhệ số an toàn, nhân tố an toàn
安全ギャップあんぜんギャップđộ hở an toàn, khe hở an toàn, khoảng cách an toàn
アンギュラ玉軸受アンギュラたまじくうổ bi cứng
電位でんいđiện thế
電子でんしđiện tử

tu-vung-tieng-nhat-ve-linh-kien-dien-tu

電荷でんかSự nạp điện
金属きんぞくkim loại
負極ふきょくđiện cực âm
正極せいきょくđiện cực dương
電源でんげんNguồn điện
分子ぶんしphân tử
物質ぶっしつVật chất
電解液あっしゅくりょくDung dịch điện
圧縮コイルばねあっしゅくコイルばねsự đàn hồi cuộn dây nén, lò xo cuộn nén

tu-vung-tieng-nhat-ve-linh-kien-dien-tu

法則ほうそく                Định luật, quy luật             
速さはやさSự nhanh chóng
電場でんばđiện trường
電場の強さでんばのつよさCường độ điện trường
電場の大きさでんばのおおきさĐộ lớn của điện trường
移動いどうdi động
原子げんしnguyên tử
質量しつりょうchất lượng

tu-vung-tieng-nhat-ve-linh-kien-dien-tu

衝突しょうとつXung khắc, va chạm
電圧でんあつđiện áp
 エネルギーNăng lượng
 AC アダプターCục đổi nguồn
 フレームCái khung, gọng
 はんだQue hàn
 インダクタンスbiến thế
 カップリングコンデンサTụ điện

tu-vung-tieng-nhat-ve-linh-kien-dien-tu

コイルCuộn dây đồng
 コンデンサLinh kiện, tụ
 コンセントPhích cắm
 オームĐơn vị đo điện trở
 ラジオベンチKìm vặn
 オートレンジĐồng hồ đo điện
 システムオンチップHệ thống con chíp
 テスタDụng cụ thử điện
 USB メモリBộ nhớ USB

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Nhật xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương