02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Mách bạn từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kiểm toán hay nhất

Nếu là nhân viên kiểm toán tại các Công ty Nhật, bạn không nên bỏ qua cơ hội sở hữu trọn bộ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kiểm toán đầy đủ và chính xác của chúng tôi. Hãy cùng Công ty CP Dịch thuật Miền Trung MIDtrans tham khảo bộ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kiểm toán dưới đây nhé!

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kiểm toán

STTTiếng NhậtTiếng Việt
1手元現金/手持ち現金Tiền mặt
2預金現金Tiền gửi ngân hàng
3受取手形Hối phiếu
4売掛金/未収金Phải thu của khách hàng
5前払い・前渡金Các khoản trả trước
6仮払いTạm ứng
7貸倒引立て金Dự phòng nợ khó đòi
8材料Nguyên vật liệu

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

9道具・未使用消耗品Công cụ, dụng cụ
10製品・商品・棚卸資産Hàng tồn kho
11有形固定資産Tài sản cố định hữu hình
12建物・物件・機械・設備Nhà xưởng, thiết bị, máy móc
13減価償却費・累計減価償却費Khấu hao lũy kế
14有価証券Trái phiếu, cổ phiếu
15土地使用権Quyền sử dụng đất
16特許使用権Quyền sở hữu trí tuệ
17短期負債Nợ ngắn hạn

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

18短期借入金Vay ngắn hạn
19 買掛金 Phải trả nhà cung cấp
20 未払い租税 Thuế phải trả
21 未払い金 Các khoảng phải trả khác
22 長期負債 Nợ dài hạn
23 長期借入金 Vay dài hạn
24 社債 Trái phiếu

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

25 担保ローン Khoản vay có thế chấp
26 長期ファイナンスリース Thuê tài chính dài hạn
27 資本金 Vốn góp
28 引き出し Phần rút vốn
29 剰余利益 Lợi nhuận để lại
30 準備利益・未処理利益 Lợi nhuận chưa xử lý

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến kiểm toán

資産: Tài Sản

1. 流動資産: Tài Sản Lưu Động

手元現金/手持ち現金: Tiền mặt

預金現金: Tiền gửi ngân hàng

受取手形: Hối phiếu

売掛金/未収金: Phải thu của khách hàng (phải thu)

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

前払い・前渡金: Các khoản trả trước

仮払い: Tạm ứng

貸倒引立て金: Dự phòng nợ khó đòi

材料: Nguyên vật liệu

道具・未使用消耗品: Công cụ dụng cụ

製品・商品・棚卸資産: Hàng tồn kho

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

2. 固定資産: Tài Sản Cố Định

有形固定資産: Tài sản cố định hữu hình

建物・物件・機械・設備: Nhà xưởng, trang thiết bị máy móc

減価償却費: Khấu hao

累計減価償却費: Khấu hao lũy kế

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

無形固定資産: Tài sản cố định vô hình

(有価証券): Trái phiếu cổ phiếu

土地使用権: Quyền sử dụng đất

特許使用権: Quyền sở hữu trí tuệ

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

負債及び資本: Nợ Và Vốn Chủ Sở Hữu

1. 負債: Nợ

短期負債: Nợ ngắn hạn

短期借入金: Vay ngắn hạn

買掛金: Phải trả nhà cung cấp

未払い租税: Thuế phải trả

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

未払い金: Các khoản phải trả khác

長期負債: Nợ dài hạn

長期借入金: Vay dài hạn

社債: Trái phiếu

担保ローン: Khoản vay có thế chấp

長期ファイナンスリース: Thuê tài chính dài hạn

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

2. 資本 Vốn Chủ Sở Hữu

資本金: Vốn góp

引き出し: Phần rút vốn

剰余利益: Lợi nhuận để lại

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

準備利益・未処理利益: Lợi nhuận chưa xử lý

未配当利益: Lợi nhuận chưa phân phối

賞与積立金: Quỹ dự phòng thưởng nhân viên

厚生積立金: Quỹ phúc lợi

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

3. 損益計算書: Báo cáo kết quả kinh doanh

売上高: Doanh thu gộp

売上返品・売上割引: Trả lại hàng bán, giảm giá hàng bán

純売上高: Doanh thu thuần

売上原価: Giá vốn hàng bán

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

原材料費: Chi phí nguyên vật liệu

直接人件費: Chi phí nhân công trực tiếp

未払い賞与金: thưởng nhân viên

燃料費: Chi phí Nguyên vật liệu

加工費: Chi phí Sản xuất

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

消耗費: Chi phí cho hàng hóa tiêu hao

道具: Công cụ

減価償却費: Chi phí khấu hao

工場レンタル: Chi phí nhà xưởng

光熱費: Chi phí điện nước

売上総利益: Lợi Nhuận Gộp

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

販売費: Chi phí bán hàng

人件費: Chi phí lương

未払い賞与 : Thưởng nhân viên

宣伝費: Chi phí quảng cáo

販促費: Chi phí khuyến mãi

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

リベート: Hoa hồng đại lý

運搬費: Chi phí vận chuyển

一般管理費: Chi Phí Quản Lý Chung

営業利益: Doanh thu từ hoạt động kinh doanh

金融利益: Doanh thu từ hoạt động tài chính

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

金融費用: Chi phí hoạt động tài chính

経常利益: Lợi nhuận từ HĐKD và tài chính

雑損失: Chi phí khác

雑収入: Thu nhập khác

税引き前利益: Lợi Nhuận Trước Thuế

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-kiem-toan

Xem thêm: Từ vựng kế toán tiếng Nhật tại đây

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Nhật xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương