02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Mách bạn 50+ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ thuật

Với xu thế hội nhập, phát triển, ngành kỹ thuật là một trong những ngành chủ chốt và đóng góp rất lớn vào nền kinh tế Nhật Bản. Nắm bắt từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kỹ thuật cũng là một trong những cách giúp bạn nắm vững được nhiều vốn từ vựng hơn, có thể giao tiếp tốt hơn và đặc biệt khi bạn là một du học sinh Nhật Bản đang theo học chuyên ngành này. Cùng Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDtrans tham khảo nhé!

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-ky-thuat

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ thuật

1. Taiatsu kyōdo (耐圧強度): Cường độ nén.

2. Kajū (荷重): Trọng tải.

3. Atsuryoku (圧力): Áp lực.

4. Seido (精度): Độ chính xác.

5. Kōtaku-do (光沢度): Độ bóng.

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-ky-thuat

6.Toransurūmu (トランスルーム): Trạm biến áp.

7. Kanki (換気): Thông gió.

8. Junkan (循環): Tuần hoàn.

9. Dan’netsu ( 断熱): Cách nhiệt.

10. Asshuku ki (圧縮気): Khí nén.

11. Shōmei (照明): Chiếu sáng.

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-ky-thuat

12. Kūchō (空調): Điều hoà thông gió.

13. Paramētā (パラメーター): Thông số.

14. Shiyō (仕様): Thông số cấu tạo.

15. Shindō (振動): Chấn động.

16. Jōge undō (上下運動): Chuyển động lên xuống.

17. Torukurenchi (トルクレンチ): Dụng cụ cân lực.

18. Shadan-ki (遮断機): Cầu dao.

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-ky-thuat

19. Hanmā (ハンマー): Cái búa.

20. Doriru (ドリル): Máy khoan.

21. Konpuressā (コンプレッサー): Máy nén.

22. Kensaku-ban (研削盤): Máy mài.

23. Sōmashin (ソーマシン): Máy cưa.

24. Ponpu (ポンプ): Máy bơm.

25. Setsudan-ki (切断機): Máy cắt.

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-ky-thuat

26. Shokki (織機): Máy dệt.

27. Yōsetsu-ki (溶接機): Máy hàn.

28. すいちょく(垂直): Thẳng đứng, thẳng góc

29. すいへい(水平): Cùng một mức, ngang

30. ちょっかく(直角): Góc vuông

31. へいこう(平行): Song song

32. てん(点): Điểm    

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-ky-thuat           

33. ちょくせん(直線): Đường thẳng

34. たいかくせん(対角線): Đường chéo góc

35. きょくせん(曲線): Đường cong, đường gấp khúc

36. めん(面): Mặt

37. へいめん(平面): Mặt phẳng

38. しかくけい(四角形): Hình tứ giác

39. せいほうけい(正方形): Hình vuông

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-ky-thuat

40. ちょうほうけい(長方形): Hình chữ nhật

41. ひしがた(ひし形): Hình thoi

42. だいけい(台形): Hình thang

43. たかくけい(多角形): Hình đa giác

44. さんかくけい(三角形): Hình tam giác

45. えん(円): Hình tròn

46. だえん(楕円): Hình bầu dục

47. おうぎがた(扇形): Hình cái quạt

48. かくちゅう(角柱): Hình lăng trụ          

49. えんとう(円筒): Hình trụ

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-ky-thuat

50. えんちゅう(円柱): Hình trụ tròn

51. えんすい(円錐): Hình nón

52. りったい(立体): Hình khối

53. りっぽうたい(立方体): Khối vuông, khối lập phương

54. きゅう(球): Hình tròn, hình cầu

55. たいしょう(対称): Đối xứng

56. かくど(角度): Gốc độ

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-ky-thuat

57. Torukurenchi (トルクレンチ): Dụng cụ cân lực.

58. Shadan-ki (遮断機): Cầu dao.

59. Hanmā (ハンマー): Cái búa.

60. Doriru (ドリル): Máy khoan.

61. Konpuressā (コンプレッサー): Máy nén.

62. Kensaku-ban (研削盤): Máy mài.

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-ky-thuat

63. Sōmashin (ソーマシン): Máy cưa.

64. Ponpu (ポンプ): Máy bơm.

65. Setsudan-ki (切断機): Máy cắt.

66. Shokki (織機): Máy dệt.

67. Yōsetsu-ki (溶接機): Máy hàn.

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-ky-thuat

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí hàn Tại đây

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Nhật xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương