02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Bạn đã biết hết Từ vựng tiếng Nhật văn phòng chưa?

Từ vựng tiếng Nhật văn phòng rất cần cho những nhân viên văn phòng đang làm việc trong các Công ty, Doanh nghiệp tại Nhật Bản. Đó cũng chính là lý do tại sao chúng tôi tổng hợp từ vựng liên quan đến chủ đề này trong bài viết hôm nay. Hãy cùng Công ty CP Dịch thuật Miền Trung MIDtrans tham khảo nhé!

tu-vung-tieng-nhat-van-phong

Từ vựng tiếng Nhật văn phòng

1. かいしゃ / 会社 (Kaisha) : Công ty
2. かいしゃいん / 会社員 (kaishain) : Nhân viên công ty
3. かぶしきがいしゃ / 株式会社 (Kabishiki gaisha) : Công ty cổ phần
4. ゆうげんがいしゃ / 有限会社 (Yuugen gaisha) : Công ty trách nhiệm hữu hạn
5. きぎょう / 企業 (Kigyou) : Doanh nghiệp , Công ty

tu-vung-tieng-nhat-van-phong
6. おおてきぎょう / 大手企業 (Ootekigyou) : Doanh nghiệp lớn
7. ちゅうしょうきぎょう / 中小企業 (Chyuushoukigyou) : Doanh nghiệp vừa và nhỏ
8. えいぎょうぶ / 営業部 (Eigyoubu) : Phòng bán hàng, kinh doanh
9. かいはつぶ / 開発部 (Kaihatsubun) : Phòng phát triển
10. じんじぶ / 人事部 (Jinjibu) : Phòng nhân sự
11. そうむぶ / 総務部 (Soumubu) : Phòng tổng vụ
12. じむしょ / 事務所 (Jimusho) : Văn phòng

tu-vung-tieng-nhat-van-phong
13. じむいん / 事務員 (Jimuin) : Nhân viên văn phòng
14. じゅうぎょういん / 従業員 (Jyuugyouin) : Nhân viên, Công nhân
15. しゃちょう / 社長 (Shachou) : Giám đốc
16. ふくしゃちょう / 副社長 (Fukushachou) : Phó giám đốc
17. ぶちょう / 部長 (Buchou) : Trưởng phòng
18. かちょう / 課長 (Kachou) : Tổ trường
19. かかりちょう / 係長 (Kakarichou) : Trưởng nhóm
20. せんむ / 専務 (Senmu) : Giám đốc điều hành

tu-vung-tieng-nhat-van-phong
21. そうしはいにん / 総支配人 (Soushihainin) : Tổng Giám đốc
22. とりしまりやく / 取締役 (Torishimariyaku) : Giám đốc Công ty, Hội đồng thành viên
23. じょうしく / 上司 (Joushiku) : Cấp trên
24. ぶか / 部下 (Buka) : Cấp dưới
25. はけんがいしゃ / 派遣会社 (Haken gaisha) : Công ty cung ứng lao động
26. はけんしゃいん / 派遣社員 (Haken shain) : Công nhân của công ty cung ứng lao động
27. どうりょう / 同僚 (Douryou) : Đồng nghiệp
28. はんこ / 判子(Hanko) : Con dấu cá nhân
29. いんかん / 印鑑 (Inkan) : Dấu cá nhân

tu-vung-tieng-nhat-van-phong
30. きかくしょ / 企画書 (Kikakusho) : Bản kế hoạch, bản dự án
31. しんせいひん / 新製品 (Shinseihin) : Sản phẩm mới
32. しょるい / 書類 (Shorui ) : Tài liệu
33. うけつけ / 受付 (Uketsuke) : Khu vực tiếp tân
34. めんせつ / 面接 (Mensetsu) : Phỏng vấn
35. ラッシュ つうきん / 通勤 (Rasshu tsukin) : Đi làm lúc cao điểm
36. ざんぎょう / 残業 (Zangyou) : Làm thêm
37. しゅっちょう / 出張 (Shucchou) : Công tác
38. ゆうきゅうきゅうか / 有給休暇 (Yuukyuukyuuka) : Nghỉ phép có lương
39. きゅうりょう / 給料 (Kyuuryou) : Tiền lương

tu-vung-tieng-nhat-van-phong
40. ボーナス(Bo-nasu) : Tiền thưởng
41. ねんきん / 年金 (Nenkin) : Thuế năm
42. ほけん / 保険 (Hoken) : Bảo hiểm
43. めいし / 名刺 (Meishi) : Danh thiếp
44. けっきん / 欠勤 (Kekkin ) : Nghỉ phép
45. けっきんとどけ / 欠勤届 (Kekkin todoke) : Đơn xin nghỉ phép
46. じひょう / 辞表 (Jihyou) : Đơn từ chức
47. おきゃくさん / お客さん (Ochakusan) : Khách hàng
48. おんちゅう / 御中 (Onchyuu) : Kính thưa, kính gửi (đầu thư)
49. けいぐ / 敬具 (Keigu) : Trân trọng, Thân ái (Cuối thư)

tu-vung-tieng-nhat-van-phong
50. かいぎ / 会議 (Kaigi) : Cuộc họp
51. かいぎしつ / 会議室 (Kaigishitsu) : Phòng họp
52. コンピューター (Konpyu-ta-) : Máy tính
53. プリンター (Purinta-) : Máy in
54. コピーき / コピー機 (Kopi-ki) : Máy photocopy
55. でんわ / 電話 (Denwa) : Điện thoại
56. ファクス (Fakusu) : Máy Fax

tu-vung-tieng-nhat-van-phong

>>> Có thể bạn quan tâm: Các câu giao tiếp tiếng Nhật trong văn phòng hữu ích

 Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến văn phòng

STTTiếng NhậtTiếng Việt/ Tiếng Anh
1会社 – かいしゃ kaishavăn phòng, công ty/ Office, Company
2事務所 – じむしょ  jimu shovăn phòng/ Office
3事務員 – じむいん jimu inthư ký văn phòng/ Office Clerk
4会社員 – かいしゃいん kaishainnhân viên công ty/ Office Worker
5株式会社 – かぶしきがいしゃ kabu shiki gaishaCông ty cổ phần/ Public Company
6有限会社 – ゆうげんがいしゃ yuugen gaishaCông ty TNHH/ Limited Company
7企業 – きぎょう kigyouDoanh nghiệp, công ty/ Enterprise, Company
8大手企業 – おおてきぎょう oote kigyouDoanh nghiệp lớn/ Big Enterprise

tu-vung-tieng-nhat-van-phong

9中小企業 – ちゅうしょうきぎょう   chuushou kigyouDoanh nghiệp vừa và nhỏ/ Small to Medium Enterprise
10営業部 – えいぎょうぶ eigyoubuphòng kinh doanh/ Sales Department
11開発部 – かいはつぶ kaihatsu bubộ phận phát triển/ Development Department
12人事部 – じんじぶ  jinji buphòng nhân sự/ Human Resources Department
13総務部 – そうむぶ  soumu bubộ phận tổng hợp/ General Affairs Department
14従業員 -じゅうぎょういん juugyou innhân viên, công nhân/ Employee, Worker
15社長 – しゃちょう sha chouchủ tịch công ty/ Company President
16副社長 – ふくしゃちょう fuku sha shouphó chủ tịch/ Vice President

tu-vung-tieng-nhat-van-phong

17部長 – ぶちょう bu choutrưởng phòng/ Department Manager
18課長 – かちょう ka choutrưởng phòng quản lý/ Section Manager
19係長 – かかりちょう kakari choutrưởng nhóm, trưởng đơn vị/ Group Leader / Unit Head
20総支配人 – そうしはいにん Sou shihai nintổng giám đốc/ General Manager
21専務 – せんむ senmuGiám đốc điều hành/ Executive Director
22取締役 -とりしまりやく  tori shimari yakuGiám đốc công ty, thành viên HĐQT/ Company Director, Board Member
23上司 – じょうし joushiông chủ/ Superior, Boss
24部下 – ぶか bukaCấp dưới/ Subordinate

tu-vung-tieng-nhat-van-phong

25派遣会社 – はけんがいしゃ haken gaishacơ quan nhân sự tạm thời/ Temporary Worker Agency
26派遣社員 – はけんしゃいん haken shainnhân viên tạm thời/ Temporary Worker
27同僚 – どうりょう dou ryouđồng nghiệp/ Colleague, Coworker
28判子 – はんこ hankocon dấu cá nhân/ Personal Seal
29印鑑 – いんかん inkandấu cá nhân/ Personal Seal
30企画書 – きかくしょ kikaku shokế hoạch/ Project Proposal
31新製品 -しんせいひん shin seihinsản phẩm mới/ New Product
32書類 -しょるい shoruitài liệu/ Document

tu-vung-tieng-nhat-van-phong

33受付 – うけつけ  uke tsukekhu vực tiếp tân/ Reception Area
34面接 – めんせつ mensetsuphỏng vấn/ Interview
35残業 – ざんぎょう zan gyoulàm thêm giờ/ Overtime Work
36出張 -しゅっちょう shucchouchuyến đi công tác/ Business Trip
37有給休暇 – ゆうきゅうきゅうか yuukyuu kyuukanghỉ có lương/ Paid Leave
38給料 きゅうりょう kyuuryoulương/ Salary
39電話 – でんわ denwađiện thoại/ Telephone

tu-vung-tieng-nhat-van-phong

40ファクス fakusumáy fax/ Fax Machine
41コピー機 コピーき kopi-kimáy photo/ Photocopier
42プリンター purinta-máy in/ Printer
43パソコン pasokonmáy tính cá nhân/ Personal Computer
44コンピューター konpyu-ta-máy tính/ Computer
45ボーナス bo-nasutiền thưởng/ Bonus
46年金 – ねんきん nenkinlương hưu/ Annuity / Pension
47保険 – ほけん hokenbảo hiểm/ Insurance
48名刺 めいし meishidanh thiếp/ Name Card

tu-vung-tieng-nhat-van-phong

49欠勤 けっきん kekkinvắng mặt/ Absence from Work
50欠勤届 けっきんとどけ kekkin todokebáo cáo vắng mặt, thông báo vắng mặt/ Report of Absence, Notice of Absence
51辞表 – じひょう jihyouthư từ chức/ Letter of Resignation
52お客さん – おきゃくさん okyaku sankhách/ Guest, Customer
53敬具 – けいぐ keigutrân trọng/ Sincerely Yours
54会議室 – かいぎしつ kaigi shitsuphòng họp/ Meeting Room
55会議 – かいぎ kaigihọp/ Meeting
56机 – つくえ tsukuebàn/  desk

tu-vung-tieng-nhat-van-phong

57プロジェクター   purojekutaーmáy chiếu/ Projector
58ディスク disukuđĩa/  Disk
59電子メール  Denshi mēruEmail
60仕事 – Shigotocông việc/ work
61働き始める – Hataraki hajimerubắt đầu công việc/ start working
62仕上げ作業 – shiage sagyōhoàn thành công việc/ finish work
63助手 – Joshutrợ lý/ Assistant

tu-vung-tieng-nhat-van-phong

Văn phòng là nơi chúng ta làm việc hàng ngày, mong rằng đây sẽ là kiến thức hữu ích và dễ dàng học với các bạn. Chúc các bạn học tập chăm chỉ, chinh phục Nhật ngữ trong thời gian ngắn nhất có thể nhé.

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Nhật xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương