02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Mách bạn Từ vựng tiếng Nhật về chùa cực kì hữu ích

Bạn muốn đi chùa ở Nhật Bản nhưng không biết phải sử dụng những thuật ngữ nào? Bạn không biết những câu ước nào khi đi chùa ở Nhật? Nào, vấn đề đó không phải rào cản của bạn, tất cả những gì bạn đang băn khoăn đều được giải đáp trong bài viết dưới đây, Công ty CP Dịch thuật MIDtrans xin gửi đến bạn Từ vựng tiếng Nhật về chùa cực kì hữu ích, hãy cùng xem nhé!

tu-vung-tieng-nhat-ve-chua

Từ vựng tiếng Nhật về chùa

初詣 (はつもうで) (hatsumoude): Việc đi lễ chùa ngày đầu năm

おみくじ (omikuji): Quẻ bói

御守り (おまもり) (amamori): Bùa chú

絵馬 (えま) (ema): Miếng gỗ nhỏ viết lời cầu nguyện

鈴 (すず) (suzu): Cái chuông

tu-vung-tieng-nhat-ve-chua

賽銭箱 (さいせんばこ) (saisenbako): Hòm công đức

若い枝摘み (わかいえだつみ) (wakaiedatsumi): Hái lộc

鳥居 (とりい) (torii): Cổng vào đền thờ đạo Shinto

仏像 (ぶつぞう) (butsuzou): Tượng phật

香盒 (こうごう) (kougou): Lư hương

tu-vung-tieng-nhat-ve-chua

Từ vựng tiếng Nhật về chùa, lễ hội

1. お祭り【おまつり】Lễ hội
2. 祖先【そせん】Tổ tiên
3. 神仏【しんぶつ】Thần và phật
4. 祈り【いのり】Cầu nguyện
5. 慰霊【いれい】Tưởng niệm
6. 感謝【かんしゃ】Sự cảm tạ
7. 祭祀【さいしん】Lễ nghi
8. 祭礼【さいれい】Tế lễ

9. 豊穣【ほうじょう】Trúng mùa

10. 祈願祭【きがんさい】Lễ hội cầu nguyện

tu-vung-tieng-nhat-ve-chua

11. 招福【しょうふく】May mắn

12. 神楽【かぐら】Vũ điệu Shinto cổ

13. 巫女【みこ】Vu nữ

14. 舞【まい】Nhảy

15. 獅子舞【ししまい】Múa lân

16. 曲芸【きょくげい】Leo dây, nhào lộn

17. 道祖神【どうそしん】Thần bảo hộ

18. 災い【わざわい】Tai ương

tu-vung-tieng-nhat-ve-chua

19. 魔【ま】Quỷ ma

20. 魂【たましい】Linh hồn

21. お盆【おぼん】Lễ Obon

22. 盂蘭盆会【うらぼんえ】Tiệc đèn lồng

23. 奉る【たてまつる】Dâng cúng

24. 信仰【しんこう】Tín ngưỡng

25. 舞台【ぶたい】Sân khấu

26. 厄除【やくじょ】Tránh điều xấu

tu-vung-tieng-nhat-ve-chua

27. 神輿【みこし】Kiệu miếu thờ

28. 太鼓台【たいこだい】Kiệu trống đứng

29. 仙台七夕まつり【せんだいたなばたまつり】Lễ hội Tanabata Sendai

30. 天神祭【てんじんまつり】Lễ hội Tenjin

31. 秋田竿燈まつり【あきたかんとうまつり】Lễ hội Akita Kanto

32. 祇園祭【ぎおんまつり】Lễ hội Gion

33. 阿波おどり【あわおどり】Lễ hội Awa Odori

34. 青森ねぶた祭り【あおもりねぶたまつり】Lễ hội Aomori Nebuta

35. 東京高円寺阿波おどり Lễ hội Tokyo Koenji Awa

36. 提灯【ちょうちん】Đèn lồng

37. 鯉口シャツ【こいぐちシャツ】Áo miệng cá chép

38. 正装【せいそう】Trang phục chính thống

tu-vung-tieng-nhat-ve-chua

Những cầu cầu nguyện bằng tiếng Nhật khi đi chùa

1 心身が健康でありますように
Shinshin ga kenkou de arimasu you ni
Cầu mong cả tinh thần và thể chất đều được mạnh khỏe.
2. 健康がすぐれて元気でありますように
Kenkou ga sugurete genki de arimasu you ni
Mong sao sức khỏe dồi dào và đầy hăng hái.
3. 体が強くて丈夫でありますように
Karada ga tsuyokute joubu de arimasu you ni
Cầu mong cơ thể được mạnh mẽ và khỏe khoắn.

tu-vung-tieng-nhat-ve-chua
4. 健康で長生き出来ますように
Kenkou de nagaiki dekimasu you ni
Mong sao có nhiều sức khỏe và sống thật lâu.

5. ますます長生き出来ますように
Masumasu nagaiki dekimasu you ni
Mong sao sẽ sống thật lâu.
6. 病気が治りますように
Byouki ga naorimasu you ni
Cầu cho bệnh mau khỏi.

tu-vung-tieng-nhat-ve-chua
7. けがや病気が治りますように
Kega ya byouki ga naorimasu you ni
Cầu mong cho bệnh mau khỏi và vết thương mau lành.
8. 禁煙が出来ますように
Kinen ga dekimasu you ni
Mong sao có thể cai được thuốc lá.
9. 禁酒が出来ますように
Kinshu ga dekimasu you ni
Mong sao có thể cai được rượu.
Câu điều ước cầu bình an bằng tiếng Nhật

tu-vung-tieng-nhat-ve-chua
10. 家屋や家族に事故や病気がなく、平穏でありますように
Kaoku ya kazoku ni jiko ya byouki ga naku, heion de arimasu you ni
Mong bình an sẽ tới với gia đình và cả căn nhà, không có bệnh tật cũng
như tai nạn xảy ra.
11. 身の回りに悪いことが起きないように、日々安全に過ごせますように
Minomawari ni warui koto ga okinai you ni, hibi anzen ni sugosemasu
you ni
Mong cho bản thân có thể trải qua những tháng ngày bình an vô sự,
không có chuyện gì xấu xảy ra xung quanh.

12. 車両や運転手などに危険がありませんように
Sharyou ya untenshu nado ni kiken ga arimasen you ni
Cầu mong cả tài xế lẫn phương tiện đều không gặp gì nguy hiểm.
13. 飛行に危険がありませんように
Hikou ni kiken ga arimasen you ni
Cầu mong chuyến bay sẽ bình an vô sự

tu-vung-tieng-nhat-ve-chua

14. 合格することが出来ますように
Goukaku suru koto ga dekimasu you ni
Cầu mong có thể thi đỗ.
15. 仕事に就くことが出来ますように
Shigoto ni tsuku koto ga dekimasu you ni
Mong sao có thể kiếm được việc làm

tu-vung-tieng-nhat-ve-chua

16. 学業に励むことが出来ますように
Gakugyou ni hagemu koto ga dekimasu you ni
Mong sao có thể chuyên tâm học hành.
17. 入学することが出来ますように
Nyuugaku suru koto ga dekimasu you ni
Cầu mong được nhận vào trường.
18. 進学することが出来ますように
Shingaku suru koto ga dekimasu you ni
Cầu mong có thể học tiếp lên cao.
Câu điều ước về công việc bằng tiếng Nhật

tu-vung-tieng-nhat-ve-chua
19. 商売が賑わいさかえますように
Shoubai ga nigiwai sakaemasu you ni
Cầu mong kinh doanh phát đạt.
20. 事業が発展しますように
Jigyou ga hatten shimasu you ni
Mong cho sự nghiệp sẽ phát triển.
21. 事業がさかえてますように
Jigyou ga sakaetemasu you ni
Mong cho sự nghiệp sẽ thịnh vượng.
22. 会社の命運がさかえますように
Kaisha no meiun ga sakaemasu you ni
Mong cho vận mệnh công ty sẽ được phồn vinh.

tu-vung-tieng-nhat-ve-chua

Trong trường hợp nếu bạn đang có nhu cầu dịch thuật công chứng tài liệu, hồ sơ, văn bản, văn bằng để đi du học, công tác, làm việc tại Nhật Bản thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi nhận dịch tất cả các loại hồ sơ từ tiếng Việt sang tiếng Nhật và ngược lại. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi nhé, dịch vụ của Công ty chúng tôi phục vụ 24/24 đáp ứng tất cả nhu cầu khách hàng. 

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương