02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Chia sẻ trọn bộ từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp hay và ý nghĩa

Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp là bộ từ vựng quan trọng và cần thiết cho những ai đang theo học tiếng Nhật. Đặc biệt càng quan trọng hơn khi bạn muốn giới thiệu nghề nghiệp của mình khi giao tiếp với người Nhật. Hãy cùng Công ty Dịch thuật Miền Trung MIDtrans tham khảo bộ từ vựng về nghề nghiệp bằng tiếng Nhật ở dưới đây nhé!

tu-vung-tieng-nhat-ve-nghe-nghiep

Tại sao nên học từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp

Nói về các nghề nghiệp, Nhật Bản là một trong số quốc gia đa dạng ngành nghề nhất châu á, với xuất phát nông nghiệp phong kiến, trải qua một nền tư bản và hiện tại định hướng kinh tế công nghiệp cao, Nhật Bản thu hút hàng trăm, nghìn nhân công và lao động với vô vàn nghề khác nhau. Tại Nhật Bản, nhân viên full time 正 社員 (seishain) ở nhiều doanh nghiệp Nhật Bản đã được thay thế bằng hợp đồng tạm thời người lao động, 派遣 社員 (hakenshain) trong ngành kinh tế suy giảm, nhiều doanh nghiệp công cũng đã chọn thay đổi cơ cấu lao động cho phù hợp hơn. 

tu-vung-tieng-nhat-ve-nghe-nghiep

Để lựa chọn một ngành nghề phù hợp thời thế và điệu kiện khi làm việc tại Nhật, các bạn nên bắt đầu bằng việc hiểu rõ một cách khái quát về từ vựng tiếng Nhật nghề nghiệp. Công ty Dịch thuật Miền Trung MIDtrans giới thiệu các ngành nghề môt cách tóm lược, để các bạn có thể dễ dàng tìm hiểu. Trong số các ngành nghề Nhật Bản có một số tên đặc biệt được tạo ra bởi người làm, chẳng hạn như サ ラ リ ー マ ン (Salary man) và オ ー エ ル (CV – nữ nhân viên văn phòng). Những cái tên độc đáo của nghề Nhật Bản được tạo ra bằng cách sử dụng 和 製 英語 (wasei eigo), là những từ Nhật Bản xây dựng các thành phần từ một hoặc nhiều thuật ngữ nước ngoài.
tu-vung-tieng-nhat-ve-nghe-nghiep

Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp

1 職業 しょくぎょう shoku gyou: Nghề
2 医者 いしゃ isha: Bác sĩ
3 看護婦 かんごふ kango fu: Nữ y tá
4 看護師 かんごし kango shi : Y tá
5 歯科医 しかい shikai: Nha sĩ
tu-vung-tieng-nhat-ve-nghe-nghiep

歯科医 しかい shikai: Nha sĩ

6 科学者 かがくしゃ kagaku sha: Nhà khoa học
7 美容師 びようし biyou shi: Thợ làm tóc / thợ làm đẹp
8 教師 きょうし kyoushi: Giáo viên
9 先生 せんせい sensei:  Giáo viên
10 歌手 かしゅ kashu:  Ca sĩ
11 運転手 うんてんしゅ unten shu:  Lái xe
tu-vung-tieng-nhat-ve-nghe-nghiep

運転手 うんてんしゅ unten shu:  Lái xe

12 サッカー選手 サッカーせんしゅ sakka- senshu: Cầu thủ Bóng Đá
13 野球選手 やきゅうせんしゅ yakyuu senshu: Cầu Thủ Bóng Chày
14 画家 がか gaka:  nghệ sỹ/ họa sỹ
15 写真家 しゃしんか shashin ka: Nhiếp ảnh gia
16 芸術家 げいじゅつか geijutsu ka: Họa sĩ
17 作家 さっか sakka: Tác giả / nhà văn
tu-vung-tieng-nhat-ve-nghe-nghiep

作家 さっか sakka: Tác giả / nhà văn – Tô Hoài

18 演奏家 えんそうか ensou ka: Nhà biểu diễn âm nhạc/ nhạc sĩ
19 演説家 えんぜつか enzetsu ka: Diễn giả / nhà hùng biện
20 演出家 えんしゅつか enshutsu ka:  Nhà sản xuất / giám đốc
21 政治家 せいじか seiji ka: Chính trị gia
22 建築家 けんちくか kenchiku ka : Kiến trúc sư
23 警官 けいかん kei kan: Cảnh sát viên
24 お巡りさん おまわりさん omawari san: Cảnh sát
tu-vung-tieng-nhat-ve-nghe-nghiep

お巡りさん おまわりさん omawari san: Cảnh sát

25 警察官 けいさつかん keisatsu kan: Cảnh sát viên
26 コック kokku: Đầu bếp
27 調理師 ちょうりし chouri shi: đầu bếp
28 シェフ shefu: Đầu bếp
29 料理人 りょうりにん ryouri nin: đầu bếp
30 裁判官 さいばんかん saiban kan: Thẩm phán
tu-vung-tieng-nhat-ve-nghe-nghiep

裁判官 さいばんかん saiban kan: Thẩm phán

31 料理長 りょうりちょう ryouri chou: trưởng bếp
32 弁護士 べんごし bengo shi: Luật sư 
33 消防士 しょうぼうし shoubou shi: Lính cứu hỏa / Fireman
34 会計士 かいけいし kaikei shi : Viên kế toán
35 兵士 へいし hei shi: Lính
36 公務員 こうむいん koumu in: Công chức chính phủ
37 銀行員 ぎんこういん ginkou in : Nhân viên ngân hàng
tu-vung-tieng-nhat-ve-nghe-nghiep

銀行員 ぎんこういん ginkou in : Nhân viên ngân hàng

38 駅員 えきいん eki in : Công nhân trạm
39 会社員 かいしゃいん kaisha in: Nhân Viên Công Ty
40 店員 てんいん ten in: Nhân viên Cửa hàng 
41 警備員 けいびいん keibi in: bảo vệ
42 研究員 けんきゅういん kenkyuu in: Nhà nghiên cứu
43 派遣社員 はけんしゃいん hakensha in: Công nhân tạm thời
44 研究員 けんきゅういん kenkyuu in: Nhà nghiên cứu
45 秘書 ひしょ hisho: Thư ký
tu-vung-tieng-nhat-ve-nghe-nghiep

秘書 ひしょ hisho: Thư ký

46 フリーター furi-ta- : nhân viên part-time
47 サラリーマン sarari-man: nhân viên làm công ăn lương
48 OL オーエル o- eru: nữ nhân viên văn phòng
49 女優 じょゆう joyuu: Nữ diễn viên
50 俳優 はいゆう haiyuu : Nam diễn viên
51 役者 やくしゃ yakusha : Nam diễn viên / nữ diễn viên
52 監督 かんとく kantoku: Huấn luyện viên thể dục thể thao
53 監督 かんとく kantoku: Đạo Diễn Phim
tu-vung-tieng-nhat-ve-nghe-nghiep

監督 かんとく kantoku: Đạo Diễn Phim

54 監督 かんとく kantoku: Quản lý / Giám Đốc
55 牧師 ぼくし boku shi:  Mục sư / giáo sĩ
56 占い師 うらないし uranai shi : Thầy bói / bói
57 漁師 りょうし ryou shi:  Ngư phủ
58 理髪師 りはつし rihatsu shi : Thợ hớt tóc
59 猟師 りょうし ryou shi:  Người đi săn
60 床屋 とこや tokoya : Thợ hớt tóc
tu-vung-tieng-nhat-ve-nghe-nghiep

床屋 とこや tokoya : Thợ hớt tóc

61 技師 ぎし gi shi : Kỹ sư
62 講師 こうし kou shi : Giảng sư
63 教授 きょうじゅ kyouju: Giáo sư
64 大工 だいく daiku: Thợ mộc
65 エンジニア enjinia : Kỹ sư
66 探偵 たんてい tantei: Thám tử
67 パイロット pairotto: Phi công
tu-vung-tieng-nhat-ve-nghe-nghiep

パイロット pairotto: Phi công

68 スチュワーデス suchuwa-desu: Tiếp viên hàng không
69 機長 きちょう kichou: Phi hành gia.
70 記者 きしゃ kisha: Phóng viên
71 不動産業者 ふどうさんぎょうしゃ fudousan gyousha: Đại Lý Bất Động Sản
72 ジャーナリスト ja-narisuto: Nhà báo
73 無職者 むしょくしゃ mushoku sha: Người thất nghiệp
74 農民 のうみん noumin: Nông phu
tu-vung-tieng-nhat-ve-nghe-nghiep

ジャーナリスト ja-narisuto: Nhà báo

Hỏi nghề nghiệp tiếng Nhật

Cách hỏi

  • なにをしていますか。

Cách đọc: Nani wo shite imasuka

Nghĩa : Anh/chị đang làm gì vậy?

hoi-nghe-nghiep-tieng-nhat

  • おしごとはなんですか。

Cách đọc: Oshigoto wa nandesu ka

Nghĩa : Anh/chị làm nghề gì?

  • どこではたらいていますか。

Cách đọc: Dokode hataraite imasu ka

Nghĩa : Anh/chị làm việc ở đâu

hoi-nghe-nghiep-tieng-nhat

  • どこ / どちらに働めていますか。

Cách đọc: doko / dochiraa ni hatamete imasu ka

Nghĩa : Anh/chị làm việc ở đâu?

  • ごしょくぎょうは。

Cách đọc: Goshokugyouwa

Nghĩa : Anh/chị làm nghề gì?

hoi-nghe-nghiep-tieng-nhat

Cách trả lời

Cách trả lời tổng quát cho câu hỏi trên :

  • わたし は điạ điểm làm で(có thể có hoặc không) はたらいています。

Ví dụ : わたしは IMCのしゃいんで はたらいています。
Tôi làm việc ở công ty IMC

  • わたし は nghề nghiệp です。

Ví dụ : わたしは いしゃ です
Tôi là bác sĩ

hoi-nghe-nghiep-tieng-nhat

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Nhật xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương