02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Bạn đã biết hết từ vựng tiếng Nhật về ngoại giao?

Với xu hướng hội nhập quốc tế, các quốc gia cùng hợp tác phát triển như hôm nay thì việc bạn nên học và giao tiếp nhiều hơn các Từ vựng tiếng Nhật về ngoại giao là điều đúng đắn, nó sẽ giúp bạn không hề bỡ ngỡ khi đứng trước những người bản xứ. Đặc biệt, mối quan hệ của Việt Nam, Nhật Bản đang ngày càng khăng khít và gắn bó hơn, chính vì thế, Công Ty CP dịch thuật MIDtrans xin gửi đến bạn bộ Từ vựng tiếng Nhật về ngoại giao để bạn sử dụng khi cần thiết.

tu-vung-tieng-nhat-ve-ngoai-giao

Từ vựng tiếng Nhật về ngoại giao

外交 (Gaikou) : Ngoại giao
外交部 (Gaikoubu) : Bộ ngoại giao
外務省 (Gaimushou) : Bộ ngoại giao Nhật Bản
国交 (Kokkou) : Mối quan hệ ngoại giao, tình hữu nghị giữa các nước
外務大臣 (Gaimu daijin) : Bộ trưởng Bộ ngoại giao
外交関係 (Gaikou kankei) : Quan hệ ngoại giao

tu-vung-tieng-nhat-ve-ngoai-giao
国内政策 (Kokunai seisaku) : Chính sách trong nước
国際社会 (Kokusai shakai) : Cộng đồng quốc tế
訪問 (Houmon) : Viếng thăm
優遇 (Yuuguu) : Sự hiếu khách, mến khách
友好関係 (Yuukou kankei) : Mối giao hảo, quan hệ tốt đẹp
提携 (Teikei) : Sự hợp tác
支持 (Shiji) : Sự ủng hộ, sự hậu thuẫn

tu-vung-tieng-nhat-ve-ngoai-giao
安定 (Antei) : Sự bình ổn, vững chắc
孤立 (Koritsu) : Cô lập
干渉 (Kanshou) : Giao thoa, can thiệp (Động từ: ~に干渉する – ni kanshousuru – Can dự vào…)
正常化 (Seijouka) : Bình thường hóa
締結 (Teiketsu) : Ký kết, ký giao kèo
発効 (Hakkou) : Có hiệu quả
基盤 (Kiban) : Nền móng
協定 (Kyoutei) : Hiệp định, hiệp ước

tu-vung-tieng-nhat-ve-ngoai-giao

Từ vựng tiếng Nhật về ngoại giao, hợp tác

演説(えんぜつ)する: diễn thuyết
内閣総理大臣(ないかくそうりだいじん): Thủ tướng
首相(しゅしょう): Thủ tướng
大統領(だいとうりょう): Chủ tịch nước, Tổng thống
外相(がいしょう): Bộ trưởng bộ ngoại giao
財務相(ざいむしょう): Bộ tài chính
交渉(こうしょう)する: đàm phán
会談(かいだん)する: hội đàm

tu-vung-tieng-nhat-ve-ngoai-giao

合意(ごうい)する: nhất trí, thỏa thuận
援助活動(えんじょかつどう): hoạt động viện trợ
国際連合(こくさいれんごう): Liên hiệp quốc
次年度(じねんど): năm tới
今年度(こんねんど): năm nay
予算案(よさんあん): dự thảo tài chính
取(と)り組(く)む: nỗ lực
法律(ほうりつ)を定(さだ)める: ban hành luật pháp

tu-vung-tieng-nhat-ve-ngoai-giao

憲法(けんぽう)を改正(かいせい)する: sửa đổi hiến pháp
訴(うった)える: tố cáo
裁判(さいばん)で証言(しょうげん)する: làm chứng tại tòa
統一(とういつ): thống nhất
栄(さか)える: phồn thịnh
滅(ほろ)びる: diệt von
独立(どくりつ): độc lập
混乱(こんらん): hỗn loạn

tu-vung-tieng-nhat-ve-ngoai-giao

革命(かくめい)が起(お)きる: tiến hành cách mạng
支配(しはい)される: bị thống trị
植民地(しょくみんち): nước thuộc địa
人物(じんぶつ): nhân vật
英雄(えいゆう): anh hùng
権力(けんりょく): quyền lực
権力(けんりょく)を握(にぎ)る: nắm quyền lực
貴族(きぞく): quý tộc

tu-vung-tieng-nhat-ve-ngoai-giao

武士(ぶし): võ sĩ
天皇(てんのう): thiên hoàng
新大陸(しんたいりく)が発見(はっけん)される: phát kiến ra lục địa mới
新大陸(しんたいりく): lục địa mới
外交政策(がいこうせいさく): chính sách ngoại giao
経済政策(けいざいせいさく): chính sách kinh tế
欧州連合(おうしゅうれんごう): Liên minh châu Âu
文部科学省(もんぶかがくしょう): Bộ giáo dục và đào tạo

tu-vung-tieng-nhat-ve-ngoai-giao

Một số mẫu câu về chủ đề ngoại giao

1. 国交を絶つ (Kokkou wo tatsu) : Cắt đứt quan hệ ngoại giao
Ví dụ:
日本はその国との国交を絶った。
Nihon wa sono kuni to no kokkou wo tatta.
Nhật Bản đã cắt đứt mối quan hệ ngoại giao với nước đó.
2. 国交を断絶する (Kokkou wo danzetsu suru) : Đoạn tuyệt mối quan hệ ngoại giao
Ví dụ:
アメリカはキューバとの国交を断絶した。
Amerika wa kyuuba to no kokkou wo danzetsu shita.
Hoa Kỳ đã đoạn tuyệt quan hệ ngoại giao với Cuba.

tu-vung-tieng-nhat-ve-ngoai-giao
3. 孤立させる (Koritsu saseru) : Làm cô lập

koritsusaseru kanousei ga aru.
4. ~が署名される (~ga shomei sareru) : … được kí kết
Ví dụ:
本日、茂木外務大臣とトラス英国国際貿易大臣の間で、日英EPAが署名されることを歓迎しま
す。
Honjitsu, Motegi gaimu daijin to Torasu Igirisu kokusai boueki daijin no ma de, Nichiei EPA ga
shomei sareru koto wo kangei shimasu.
Ngày hôm nay, chúng tôi nhiệt liệt hoan nghênh việc kí kết (Hiệp định đối tác kinh tế) EPA
Nhật – Anh giữa Bộ trưởng Ngoại giao Motegi và Bộ trưởng thương mại quốc tế Anh Truss.

tu-vung-tieng-nhat-ve-ngoai-giao
5. 強化、発展させる (Kyouka, Hatten saseru) : Củng cố và phát triển
Ví dụ:
それは日英の関係を更に強化、発展させていくための必要な基盤となるものです。
Sore wa nichiei no kankei wo sara ni kyouka, hatten saseteiku tame no hitsuyou na kiban to
naru mono desu.
Đó là nền tảng cần thiết để củng cố và phát triển hơn nữa mối quan hệ giữa Nhật Bản và Anh.

tu-vung-tieng-nhat-ve-ngoai-giao

Trong trường hợp nếu bạn đang có nhu cầu dịch thuật công chứng tài liệu, hồ sơ, văn bản, văn bằng để đi du học, công tác, làm việc tại Nhật Bản thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi nhận dịch tất cả các loại hồ sơ từ tiếng Việt sang tiếng Nhật và ngược lại. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi nhé, dịch vụ của Công ty chúng tôi phục vụ 24/24 đáp ứng tất cả nhu cầu khách hàng. 

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương