02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Bỏ túi bộ Từ vựng tiếng Trung chủ đề máy ảnh & chụp ảnh

Bạn đam mê chụp ảnh? Bạn muốn biết nhiều hơn các từ vựng tiếng Trung chủ đề máy ảnh & chụp ảnh? Hãy yên tâm về điều này bởi vì Công ty CP dịch thuật Miền Trung chúng tôi xin giới thiệu trọn bộ Từ vựng tiếng Trung chủ đề máy ảnh & chụp ảnh để quý vị tiện tra cứu khi cần thiết.

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh

Từ vựng tiếng Trung về Máy ảnh

1Bàn chải刷子shuāzi
2Bánh răng phim八牙轮bā yá lún
3Bao da皮袋pídài
4Bóng đèn chớp闪光灯泡shǎn guāng dēng pào
5Bộ chỉ báo ánh sáng thấp低照指示器dī zhào zhǐshì qì
6Bộ chỉ báo nạp điện cho đèn chớp闪光充电指示shǎn guāng chōng diàn zhǐshì
7Bộ phận kiểm tra tiếng máy检查蜂鸣器jiǎn chá fēng míng qì
8Cái chụp ống kinh太阳罩tài yáng zhào

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh

9Cần lên phim进片杆 jìn piàn gǎn
10Cấu nhả (cửa sập máy ảnh)快门胶球kuài mén jiāo qiú
11Chân máy ảnh, giá ba chân三脚架sān jiǎo jià
12ông tắc đèn chớp闪光灯开关shǎn guāng dēng kāi guān
13Công tắc mặt sau后盖开关hòu gài kāi guān
14Cổng gắn phụ kiện, chân linh kiện, chân đèn flash rời附件插座fùjiàn chāzuò
15Cửa chớp biến tốc变速快门biànsù kuài mén

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh

16Cửa sổ chạy phim走片显示zǒu piàn xiǎnshì
17Dây đeo皮带pí dài
18Đèn chớp (đèn flash)闪光灯shǎn guāng dēng
19Đèn chớp điện tử电子闪光灯diànzǐ shǎn guāng dēng
20Đèn cóc暗藏式闪光灯àncáng shì shǎn guāng dēng
21Đèn kiểm tra pin电池检查灯diànchí jiǎnchá dēng
22 Đèn Ma­gie镁光灯měi guāng dēng
23Đĩa số điều chỉnh tiêu cự测焦器cè jiāo qì
24Giá ba chân gấp, giá ba chân mở rộng, chân máy xếp伸缩三脚架shēn suō sān jiǎo jià
25Giấy lau ống kính擦镜纸cā jìng zhǐ

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh

26Hộp pin电池盒diàn chí hé
27Khẩu độ,độ mở 光圈guāng quān
28Kính lọc滤光镜lǜ guāng jìng
29Kính lọc tia tử ngoại紫外线滤光镜zǐwài xiàn lǜguāng jìng
30Kính ngắm反光镜fǎn guāng jìng
31Lò xo nhận diệnDX DX接电簧 DXjiē diàn huáng
32Lỗ ngắm mặt sau后盖视窗hòu gài shì chuāng
33Màn điều tiêu对焦屏duìjiāo píng
34Máy ảnh照相机zhào xiàng jī
35Máy ảnh 3D立体照相机lìtǐ zhào xiàngjī

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh

36Máy ảnh chụp lấy liền一步照相机yībù zhào xiàngjī
37Máy ảnh chụp tự động自动测量照相 机zìdòng cèliáng zhào xiàngjī
38Máy ảnh dưới nước水下照相机shuǐ xià zhào xiàngjī
39Máy ảnh hồng ngoại红外照相机hóng wài zhào xiàngjī
40Máy ảnh mini微型照相机wéi xíng zhào xiàngjī
41Máy ảnh ngắm chụp (point and shoot)傻瓜机shǎguā jī
42Máy ảnh phản quang反光照相机fǎn guāng zhào xiàngjī
43 Máy ảnh xếp折叠式照相机zhé dié shì zhào xiàngjī
44 Máy quay phim nói录音照相机lùyīn zhào xiàngjī
45Mặt sau后盖hòu gài

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh

46Ngăn đựng phim交卷暗盒jiāo juàn ànhé
47Núm quay tua phim về倒片曲柄dào piàn qū bǐng
48Nút chụp快门按钮kuài mén ànniǔ
49Nút gạt chọn chế độ模式选择杆móshì xuǎnzé gǎn
50Nút tháo ống kính镜头脱卸按钮jìngtóu tuōxiè ànniǔ
51Nút tua phim 倒片开关dào piàn kāi guān
52Nút xem trước 预观按钮yù guān ànniǔ
53Ổ phim胶片室jiāo piàn shì
54Ổ pin, ổ chứa pin电池室diàn chí shì
55Ống kính镜头jìng tóu

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh

56 Ống kính chụp xa (ống kính tê lê)摄远镜头shè yuǎn jìngtóu
57Ống kinh đơn单镜头dān jìngtóu
58 Ống kính góc rộng 广角镜 guǎng jiǎo jìng
59Ống kính kép 双镜头 shuāng jìng tóu
60 Ống kính mắt cá鱼眼镜头yú yǎn jìngtóu
61 Ống kính thay đổi tiêu cự, ống kính zoom可变焦距镜头kě biàn jiāojù jìngtóu
62 Phim散装胶片sǎn zhuāng jiāopiàn
63 Phim chụp nhanh快速交卷 kuàisù jiāojuàn
64 Phim đen trắng黑白胶片 hēibái jiāopiàn
65 Phim hạt mịn微粒胶卷wéilì jiāojuǎn

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh

66Phim hồng ngoại 红外胶卷 hóng wài jiāojuǎn
67Phim mầu彩色胶卷cǎisè jiāo juǎn
68 Phim miếng, phim tấm单张胶片dān zhāng jiāopiàn
69 Sự phơi sáng胶卷张数jiāojuǎn zhāng shù
70Thân máy机体 jītǐ
71Thâấu kính tráng加膜镜jiā mó jìng
72Thiết bị chụp tự động自拍装置zìpāi zhuāngzhì
73Thiết bị đếm số 计数器jì shù qì
74Thiết bị điều chỉnh tiêu cự调焦装置 tiáo jiāo zhuāngzhì

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh

75 Thiết bị đo cự ly 测距器cè jù qì
76 Thước đo sáng测光表cè guāng biǎo
77Thước tê lê (thước đo cự ly)测距表cè jù biǎo
78 Trục cuộn phim胶片卷轴jiāopiàn juànzhóu
79Trục tâm心轴xīn zhóu
80 Vành ống kính镜筒jìng tǒng
81Vi phim, micro phim缩微胶卷suōwéi jiāo juǎn
82 Vòng tốc độ cửa trập trên thân máy快门调谐盘 kuài mén tiáoxié pán

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh

Từ vựng tiếng Trung về Chụp ảnh

Chụp ảnh: 拍照 pāizhào
1. Tư thế đứng chụp: 摆姿势 bǎi zīshì
2. Chụp ngang: 横拍 héng pāi
3. Chụp thẳng: 直拍 zhí pāi
4. Chụp nhanh: 快拍 kuài pāi
5. Chụp lắc: 摇摄 yáo shè
6. Chụp rượt theo: 跟摄 gēn shè
7. Động tác chậm: 慢动作 màn dòngzuò

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh
8. Tiêu cự: 焦距 jiāojù
9. Tiêu điểm: 焦点 jiāodiǎn
10. Ngắm tiêu điểm: 对焦点 duìjiāo diǎn
11. Tiêu cự chuẩn xác: 焦距准确 jiāojù zhǔnquè
12. Tiêu cự không chuẩn: 焦距不准 jiāojù bù zhǔn
13. Nâng ống kính: 上镜头 shàng jìngtóu
14. Ống kính gần: 近镜头 jìn jìngtóu
15. Ống kính xa: 远镜头 yuǎn jìngtóu

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh
16. Toàn cảnh: 全景 quánjǐng
17. Cảnh xa: 远景 yuǎnjǐng
18. Cảnh đêm: 夜景 yèjǐng
19. Ấn cửa chớp: 按快门 àn kuàimén
20. Chuyển động cửa chớp: 转动快门 zhuǎndòng kuàimén
21. Ánh sáng chiếu: 曝光 pùguāng
22. Ánh sáng chiếu đúp: 双重曝光 shuāngchóng pùguāng
23. Độ tương phản: 反差 fǎnchā
24. Chụp ảnh trên không: 空中摄影 kōngzhōng shèyǐng

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh
25. Ảnh chân dung: 人物像 rénwù xiàng
26. Cận cảnh: 近影 jìnyǐng
27. Ảnh bán thân (nửa người): 半身像 bànshēn xiàng
28. Ảnh chụp nghiêng: 测面像 cè miàn xiàng
29. Ảnh toàn thân: 全身像 quánshēn xiàng
30. Ảnh cả gia đình: 全家福 quánjiāfú
31. Chụp ảnh khỏa thân: 裸体照 luǒtǐ zhào
32. Chụp ảnh khiêu dâm: 色情照 sèqíng zhào

33. Buồng tối: 暗房 ànfáng

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh
1. Buồng tối làm ảnh: 照相加工暗室 zhàoxiàng jiāgōng àn shì
2. Kính bông sương: 毛玻璃 máobōlí
3. Bóng đèn ruby (đỏ thẫm): 深红灯泡 shēn hóng dēng pào
4. Âm bản: 低片 dī piàn
5. Bảng cảm quang: 感光版 gǎnguāng bǎn
6. Giấy cảm quang: 感光纸 gǎnguāng zhǐ
7. Tấm hiện ảnh: 显影平版 xiǎnyǐng píngbǎn
8. Nền kính: 玻璃底片 bōlí dǐpiàn

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh
9. Thuốc nhũ cảm quang: 感光乳剂 gǎnguāng rǔjì
10. Thuốc hiện hình: 显影剂 xiǎnyǐng jì
11. Thuốc định hình: 定影剂 dìngyǐng jì
12. Đĩa định hình: 定影盘 dìngyǐng pán
13. Đĩa hiện hình: 显影盘 xiǎnyǐng pán
14. Rửa phim: 冲洗胶卷 chōngxǐ jiāojuǎn
15. Giấy ảnh bóng láng: 打光相纸 dǎ guāng xiàng zhǐ
16. Giấy ảnh bóng láng vừa: 半光相纸 bàn guāng xiàng zhǐ

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh
17. Giấy ảnh không bóng láng: 无光相纸 wú guāng xiàng zhǐ
18. Ảnh sáu phân (4×6): 六寸照片 liù cùn zhàopiàn
19. Ảnh bốn phân (3×4): 四寸照片 sì cùn zhàopiàn
20. Ảnh chứng minh thư: 身份证照片 shēnfèn zhèng zhàopiàn
21. Máy in ảnh: 印相机 yìn xiàng jī
22. Máy in chụp: 影印机 yǐngyìn jī
23. Máy phóng đại: 放大机 fàngdà jī
24. Chân máy phóng đại: 放大机支架 fàngdà jī zhījià

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh
25. Máy làm bóng (đánh bóng): 上光机 shàng guāng jī
26. Tấm gỗ (kính) để đánh bóng: 上关板 shàng guān bǎn
27. Thùng sấy: 烘箱 hōngxiāng
28. Máy sấy khô: 烘干机 hōng gān jī
29. Giá để hong phim: 晾片架 liàng piàn jià
30. Thu nhỏ: 缩小 suōxiǎo
31. Lồng hình: 叠印 dié yìn
32. Sửa ảnh: 修整相片 xiūzhěng xiàngpiàn

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh
33. Giấy bromua: 溴化银纸 xiù huà yín zhǐ
34. Dao cắt giấy: 切纸刀 qiē zhǐ dāo
35. Lời thuyết minh tấm ảnh: 照片说明 zhàopiàn shuōmíng
36. Khung kính: 镜框 jìngkuāng
37. Album ảnh: 照相集 zhàoxiàng jí
38. Ghép ảnh: 照相拼接 zhào xiàng pīnjiē
39. Tin ảnh: 摄影新闻 Shèyǐng xīnwén
40. Thợ chụp ảnh: 摄影师 shèyǐng shī

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chup-anh

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Trung Vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau:
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ
Uy tín không phải là một giá trị hữu hình có thể mua được bằng tiền, mà cần phải được xây dựng dựa trên sự trung thực và chất lượng sản phẩm, dịch vụ trong suốt chiều dài hoạt động của công ty. Vì tầm quan trọng đó, nhiều doanh nghiệp đã dành hết tâm sức để xây dựng một bộ hồ sơ năng lực hoàn chỉnh vì đây chính là thước đo thuyết phục nhất để tạo dựng lòng tin cho các đối tác và khách hàng.

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương