02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Bỏ túi trọn bộ Từ vựng Tiếng Trung chủ đề máy bay

Từ vựng tiếng Trung chủ đề máy bay, giao tiếp sân bay cực kì cần thiết, các bạn nên bỏ túi ít nhiều từ vựng để dễ dàng trao đổi với nhân viên sân bay khi muốn trình bày một vấn đề gì đó. Do đó, Công ty CP dịch thuật Miền Trung xin giới thiệu trọn bộ từ vựng tiếng Trung về chủ đề Hàng Không: Sân bay, Máy bay để quý vị tiện tra cứu khi cần thiết

tu-vung-tieng-trung-chu-de-may-bay

Dịch sân bay sang tiếng Trung: jī chăng 机场  Sân bay

Tên các sân bay tại Việt Nam bằng tiếng Trung

  • sân bay Tân Sơn Nhất:  新山一机场: Xīnshān yī jīchǎng.
  • sân bay Cát Bi : 猫碧机场:Māo bì jīchǎng
  • sân bay quốc tế Nội Bài:  内排国际机场:Nèi pái guójì jīchǎng
  • sân bay Nội Bài:  内排机场: Nèi pái jīchǎng
  • sân bay Vinh: 荣市机场:Róng shì jīchǎng
  • sân bay Cam Ranh: 金兰机场:Jīnlán jīchǎng
  • sân bay Vân Đồn: 范当机场: Fàn dāng jīchǎng
  • sân bay Chu Lai: 朱莱机场:Zhū lái jīchǎng

tu-vung-tieng-trung-chu-de-may-bay

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề máy bay

Các Bộ Phận Chính Của Một Chiếc Máy Bay

1Đầu máy bay机手Jī shǒu
2Cái chụp ăng ten của ra đa雷达天线罩léidá tiānxiàn zhào
3Buồng lái驾驶舱jiàshǐ cāng
4Đồng hồ tốc độ空速机kōng sù jī
5Máy đo thăng bằng人工水平仪réngōng shuǐpíngyí
6Máy đo độ cao高度仪gāodù yí
7Máy xác định hướng侧向仪cè xiàng yí
8Máy lái tự động自动驾驶仪zìdòng jiàshǐ yí
9Bàn đạp của bánh lái方向舵踏板fāngxiàngduò tàbǎn
10Bánh lái驾驶论jiàshǐ lùn

tu-vung-tieng-trung-chu-de-may-bay

11Cần lái驾驶杆jiàshǐ gǎn
12Khoang động cơ引擎舱yǐnqíng cāng
13Đèn bay航行灯hángxíng dēng
14Cánh phụ副翼fù yì
15Cánh phụ (có tác dụng thay đổi hướng, thay độ cao)襟翼jīn yì
16Cánh chủ主翼zhǔyì
17Tấm ngăn luồng khí阻流板zǔ liú bǎn
18Bánh lái để cất cánh và hạ cánh升降舵shēngjiàngduò
19Bánh lái方向舵fāngxiàngduò
20Bộ bánh máy bay主起落架zhǔ qǐluòjià

tu-vung-tieng-trung-chu-de-may-bay

21Động cơ máy bay引擎yǐnqíng
22Cái chụp che động cơ máy bay引擎罩yǐnqíng zhào
23Lốp trước前论qián lùn
24Cánh quạt螺旋桨luóxuánjiǎng
25Cánh quạt, rô to旋转翼xuánzhuǎn yì
26Thanh chống cánh máy bay机翼翼撑jī yìyì chēng

tu-vung-tieng-trung-chu-de-may-bay

Các Loại Phi Cơ

27Máy bay hai cánh (cánh kép)双翼飞机shuāngyì fēijī
28Máy bay cánh đơn单翼飞机dān yì fēijī
29Tàu lượn滑翔机huáxiángjī
30Khinh khí cầu热气球rè qìqiú
31Máy bay lên thẳng直升飞机zhí shēng fēijī
32Tàu vũ trụ, phi thuyền飞船fēichuán
33Máy bay phản lực喷气机pēnqì jī
34Máy bay chiến đấu战斗机zhàndòujī
35Máy bay oanh tạc (ném bom)轰炸机hōngzhàjī

tu-vung-tieng-trung-chu-de-may-bay

36Thủy phi cơ水上飞机shuǐshàng fēijī
37Máy bay airbus空中巴士kōngzhōng bāshì
38Máy bay vận tải siêu âm tốc超音速运输机chāo yīnsù yùnshūjī
39Máy bay boeing波音式飞机bōyīn shì fēijī
40Máy bay concorde协和式飞机xiéhé shì fēijī
41Máy bay lưỡng dụng trên nước trên bầu trời水陆两用飞机shuǐlù liǎng yòng fēijī
42Máy bay chở khách客机kèjī

tu-vung-tieng-trung-chu-de-may-bay

43Máy bay vận tải运输机yùnshūjī
44Máy bay chở hàng运货班机yùn huò bānjī
45Máy bay một động cơ单发动机飞机dān fādòngjī fēijī
46Máy bay hai động cơ双发动机飞机shuāng fādòngjī fēijī
47Máy bay hạng nhẹ轻型飞机qīngxíng fēijī

tu-vung-tieng-trung-chu-de-may-bay

Nội Thất Trong Máy Bay Và Những Vât Dụng Hành Khách Cần Biết

48Khoang hàng hóa货舱huòcāng
49Cửa khoang舱门cāng mén
50Khoang hành khách客舱kècāng
51Cửa sổ trên máy bay舷窗口xián chuāngkǒu
52Khoang hạng nhất一等舱yī děng cāng
53Khoang hạng hai二等舱èr děng cāng
54Ghế ngồi cơ động活动座椅huódòng zuò yǐ
55Ghế ngồi có bệ phóng弹射座椅tánshè zuò yǐ
56Dây an toàn安全带ānquán dài

tu-vung-tieng-trung-chu-de-may-bay

57Nhà bếp厨房chúfáng
58Phòng rửa mặt ở khoang sau后舱盥洗室hòu cāng guànxǐ shì
59Cầu thang lên máy bay舷梯xiántī
60Thân máy bay机身jī shēn
61Cánh định vị安定翼āndìng yì
62Dây lưng cứu hộ救生背带jiùshēng bēidài
63Áo cứu hộ救生背心jiùshēng bèixīn
64Mặt nạ oxy氧气面罩yǎngqì miànzhào
65Dù cứu hộ救生伞jiùshēng sǎn
66Khoang treo bằng khinh khí cầu热气球吊艙rè qìqiú diào cāng
67Khoang có bệ phóng弹射舱tánshè cāng
68Trạm tập kết hàng không航空集散站hángkōng jísàn zhàn

tu-vung-tieng-trung-chu-de-may-bay

Giao tiếp tiếng Trung tại sân bay

1对不起,请问您是。。。先生/女士吗?Duìbùqǐ, qǐngwèn nín shì… Xiānshēng/nǚshì ma?Xin lỗi, cho tôi hỏi ông/bà có phải là …không?
2很荣幸能接待您!Hěn róngxìng néng jiēdài nín!Rất hân hạnh được đón tiếp ông!
3欢迎您来到越南参观。Huānyíng nín lái dào yuènán cānguān.Hoan nghênh các vị đến Việt Nam tham quan.
4您如果有什么需要和要求,请跟我说,不必客气。Nín rúguǒ yǒu shé me xūyào hé yāoqiú, qǐng gēn wǒ shuō, bùbì kèqì.Nếu có yêu cầu hay mong muốn gì,ông cứ bảo tôi, xin đừng khách sáo.

giao-tiep-tieng-trung-tai-san-bay

5我谨代表本企业全体员工对你们的到来表示热烈欢迎。Wǒ jǐn dàibiǎo běn qǐyè quántǐ yuángōng duì nǐmen de dàolái biǎoshì rèliè huānyíng.Tôi xin thay mặt cho toàn thể công nhân viên chức trong xi nghiệp nhiệt liệt hoan nghênh chuyến thăm của các vị.
6祝您访问期间生活愉快。Zhù nín fǎngwèn qíjiān shēnghuó yúkuài.Chúc ông trong thời gian ở thăm vui vẻ.
7我们越南代表是应X市政府的邀请来中国访问的。Wǒmen yuènán dàibiǎo shì yīng X shì zhèngfǔ de yāoqǐng lái zhōngguó fǎngwèn de.Đoàn đại biểu Việt Nam chúng tôi sang thăm Trung Quốc theo lời mời của Ủy ban Nhân dân thành phố X.
8我们越南代表是应X市政府的邀请来中国访问的。Wǒmen yuènán dàibiǎo shì yīng X shì zhèngfǔ de yāoqǐng lái zhōngguó fǎngwèn de.Đoàn đại biểu Việt Nam chúng tôi sang thăm Trung Quốc theo lời mời của Ủy ban Nhân dân thành phố X.

giao-tiep-tieng-trung-tai-san-bay

9谢谢你们的热情款待。Xièxiè nǐmen de rèqíng kuǎndài.Cảm ơn sự tiếp đãi nhiệt tình của bạn.
10你那么忙还安排时间来送我,令我非常感动。Nǐ nàme máng hái ānpái shíjiān lái sòng wǒ, lìng wǒ fēicháng gǎndòng.Cậu bận như vậy mà vẫn đến tiễn tôi, tôi rất cảm động.
11全靠你们公司,我这次去越南有很大的收获。Quán kào nǐmen gōngsī, wǒ zhè cì qù yuènán yǒu hěn dà de shōuhuò.Nhờ có công ty các bạn mà chuyến thăm Việt Nam của chúng tôi mới đạt được nhiều thành quả.
12飞机就要起飞了,请你准备上飞机啊。Fēijī jiù yào qǐfēile, qǐng nǐ zhǔnbèi shàng fēijī a.Máy bay sắp cất cánh rồi, anh mau vào đi.
13祝你一路顺风。Zhù nǐ yīlù shùnfēng.Chúc ngài thượng lộ bình an.

giao-tiep-tieng-trung-tai-san-bay

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Trung Vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau:
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ
Uy tín không phải là một giá trị hữu hình có thể mua được bằng tiền, mà cần phải được xây dựng dựa trên sự trung thực và chất lượng sản phẩm, dịch vụ trong suốt chiều dài hoạt động của công ty. Vì tầm quan trọng đó, nhiều doanh nghiệp đã dành hết tâm sức để xây dựng một bộ hồ sơ năng lực hoàn chỉnh vì đây chính là thước đo thuyết phục nhất để tạo dựng lòng tin cho các đối tác và khách hàng.

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương