02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Từ vựng tiếng Trung về sinh hoạt hàng ngày

Công ty CP dịch thuật Miền Trung xin giới thiệu trọn bộ Từ vựng tiếng Trung về sinh hoạt hàng ngày để quý vị tiện tra cứu khi cần thiết

Từ vựng tiếng Trung về sinh hoạt hàng ngày

tu-vung-tien-trung-ve-cac-hoat-dong-hang-ngay

回家 huí jiā : Về nhà

脱衣服 tuō yī fú : Cởi quần áo

换鞋 huàn xié : Thay giầy

上厕所 shàng cè suǒ : Đi vệ sinh

洗手 xǐ shǒu : Rửa tay

吃晚饭 chī wǎn fàn : Ăn tối

休息 xiū xī : Nghỉ ngơi

读报纸 dú bào zhǐ : Đọc báo

看电影 kàn diàn yǐng : Xem tivi

听音乐 tīng yīn yuè : Nghe nhạc

choi-game-tieng-trung-la-gi

玩游戏 wán yóu xì : Chơi trò chơi,chơi game

洗澡 xǐ zǎo : Tắm

淋浴 lín yù : Tắm vòi hoa sen

泡澡 pào zǎo : Tắm trong bồn tắm

上床 shàng chuáng : Lên giường

关灯 guān dēng : Tắt đèn

睡觉 shuì jiào : Đi ngủ

起床 qǐ chuáng : Thức dậy

穿衣服 chuān yī fú : Mặc quần áo

刷牙 shuā yá : Đánh răng

洗脸 xǐ liǎn : Rửa mặt

梳头 shū tóu : Chải tóc, chải đầu

照镜子 zhào jìng zǐ : Soi gương

trang-diem-tieng-trung-la-gi

化妆 huà zhuāng : Trang điểm

刮胡子 guā hú zǐ : Cạo râu

吃早饭 chī zǎo fàn :Ăn sáng

穿鞋 chuān xié : Đi giầy

戴帽子 dài mào zǐ : Đội mũ

拿包 ná bāo : Lấy túi, cầm túi

出门chū mén : Đi ra ngoài

Các động tác tập thể dục bằng tiếng Trung

dong-tac-the-duc-tieng-trung

热身/rè shēn/ –暖身/nuǎn shēn/ khởi động, làm nóng người


呼吸/hū xī/ hít thở
抬手/tái shǒu/ vươn tay
挺胸/tǐng xiōng/ ưỡn ngực
碎步/suì bù/ chạy bước nhỏ
高抬腿/gāo tái tuǐ/ nâng cao đùi
颈部绕环/jǐng bù rào huán/ xoay cổ
肩部绕环/jiān bù rào huán/ xoay vai
腰部绕环/yāo bù rào huán/xoay hông
劈叉/pǐ chà/ xoạc chân
深蹲/shēn dūn/ đúng lên, ngồi xuống
卷腹/juǎn fù/ gập bụng
蹲跳/dūn tiào/ bật nhảy
开合跳/kāi hé tiào/ bật nhảy đánh tay
伸展/shēn zhǎn/ kéo giãn cơ
俯卧撑/fǔ wò chēng/ chống đẩy

Thời gian hàng ngày bằng tiếng Trung

秒  miǎo:   thứ 2/ second

分钟 – fēn zhōng:    phút/ minute

小时 – xiǎo shí:  giờ/ hour

月 – yuè:  tháng/ month  

天 – tiān/日 – rì:  ngày/ day

年 – nián:  năm/ year

周 – zhōu/星期 – xīng qī : tuần/ week  

点 – diǎn: đồng hồ/ o’clock

刻 – kè: một phần tư/a quarter

半 – bàn: một nửa/ half

差 – chà:  thiếu, đến/ be short of, to

两点 – liǎng diǎn: hai giờ/ two o’clock

六点一刻 – liù diǎn yī kè: 6 giờ 15/ a quarter past six

九点半 – jiǔ diǎn bàn: 9 rưỡi/ half past nine

差五分十一点 – chà wǔ fēn shí yī diǎn: 10: 55(11h kém 5)/ five to eleven

早上 – zǎo shàng: sáng sớm/ early morning

上午 – shàng wǔ: sáng/ morning

中午 – zhōng wǔ: trưa/noon

下午 – xià wǔ: chiều/ afternoon

晚上 – wǎn shàng: tối/ evening

夜里 – yè lǐ: đêm/ night

半夜 – bàn yè: nửa đêm/ midnight

Câu hỏi tiếng Trung về thời gian dùng trong các câu nói sinh hoạt hàng ngày

现在几点? (xiàn zài jǐ diǎn) —> Bây giờ là mấy giờ?/ What’s the time now?

几点?Jǐ diǎn? Mấy giờ?

八点 一刻 (Bā diǎn yī kè.) 8 giờ

早上 七点(Zǎoshang qī diǎn) 7 giờ sáng

什么 时候(shénme shíhòu)

什么 时候 吃(Shénme shíhòu chī) Khi nào bạn ăn.

cau-hoi-ve-thoi-gian-hoat-dong-hang-ngay-bang-tieng-trung

你什么时候起床?(nǐ shén me shí hou qǐ chuáng?) —> Mấy giờ bạn thức dậy?What time do you get up?

你什么时候起床?(nǐ shén me shí hou qǐ chuáng?) —> Mấy giờ bạn thức dậy?What time do you get up?

我早上六点半起床.(wǒ zǎo shàng liù diǎn bàn qǐ chuáng) —> Tôi thức dậy lúc 6 giờ rưỡi sáng (I get up at half past six in the morning.)

你什么时候上班/上课 (nǐ shén me shí hou shàng bān/shàng kè)  —> Mấy giờ bạn bắt đầu làm việc/lớp học?/ What time do you start work/class?

我早上八点上课.(wǒ zǎo shàng bā diǎn shàng kè) —> Tôi bắt đầu vào lớp lúc 8 giờ sáng/ I start class at eight o’clock in the morning.

我下午一点上班.(wǒ xià wǔ yī diǎn shàng bān)—> Tôi bắt đầu làm việc lúc 1 giờ chiều/ I start work at one o’clock in the afternoon.

你什么时候吃晚饭.(nǐ shén me shí hou chī wǎn fàn)—> Bạn ăn tối lúc mấy giờ/ What time do you eat dinner?

我晚上五点半吃晚饭.(wǒ wǎn shàng wǔ diǎn bàn chī wǎn fàn)—> Tôi ăn tối lúc 5 giờ rưỡi tối/  I eat dinner at half past five in the evening.

你什么时候睡觉.(nǐ shén me shí hou shuì jiào)—> Bạn đi ngủ lúc mấy giờ/ What time do you go to bed?

我半夜睡觉.(wǒ bàn yè shuì jiào)—>Tôi đi ngủ lúc nửa đêm/ I go to bed at midnight.

Các từ vựng và câu hỏi trên đây các bạn đã lưu về học chưa, cố gắng chăm chỉ học tập đạt được kết quả tốt nhất phục vụ cho công việc và cuộc sống hàng ngày.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ
Uy tín không phải là một giá trị hữu hình có thể mua được bằng tiền, mà cần phải được xây dựng dựa trên sự trung thực và chất lượng sản phẩm, dịch vụ trong suốt chiều dài hoạt động của công ty. Vì tầm quan trọng đó, nhiều doanh nghiệp đã dành hết tâm sức để xây dựng một bộ hồ sơ năng lực hoàn chỉnh vì đây chính là thước đo thuyết phục nhất để tạo dựng lòng tin cho các đối tác và khách hàng.

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương