02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Bỏ túi trọn bộ từ vựng tiếng Trung về thẩm mỹ

Nghề chăm sóc sắc đẹp – nghề chưa bao giờ hết hot, hơn nữa ngày càng nhiều có nhu cầu tìm đến các Spa, thẩm mỹ viện với nhu cầu chăm sóc sắc đẹp, thẩm mỹ, thư giản, phục hồi cơ thể sau nhiều ngày làm việc vất vả. Nếu bạn đang có ý định bước vào ngành làm đẹp thì bài viết này hoàn toàn dành cho bạn. Công ty CP dịch thuật Miền Trung xin giới thiệu trọn bộ Từ vựng tiếng Trung về thẩm mỹ để quý vị tiện tra cứu khi cần thiết

tu-vung-tieng-trung-ve-tham-my

Từ vựng tiếng Trung về thẩm mỹ

1美容和整形měiróng hé zhěngxíngLàm đẹp và phẫu thuật chỉnh hình
2按摩ànmóMát xa, xoa bóp
3足疗zúliáomát xa chân
4刮痧guāshācạo gió, đánh gió
5皱纹zhòuwénnếp nhăn
6眼袋yǎndàitúi mắt, bọng mắt
7雀斑quèbāntàn nhang
8做面膜zuò miànmóđắp mặt nạ
9护肤hùfūdưỡng da
10水疗shuǐliáo spathủy liệu pháp

tu-vung-tieng-trung-ve-tham-my

11修眉xiūméitỉa lông mày
12文身wénshēnxăm mình
13纹唇线wén chún xiànxăm môi
14脱毛tuōmáotẩy lông, cạo lông
15瘦身shòushēngiảm béo
16抽脂chōu zhīhút mỡ
17脂肪zhīfángmỡ
18隆胸lóngxiōngnâng ngực
19隆鼻lóng bínâng mũi
20甲片jiǎ piànmóng tay giả

tu-vung-tieng-trung-ve-tham-my

21图案tú’ànmẫu vẽ
22割双眼皮gē shuāng yǎnpícắt mí
23粉刺fěncìmụn trứng cá
24黑眼圈hēi yǎnquānquầng thâm mắt
25牙齿矫正yáchǐ jiǎozhèngniềng răng, kẹp răng
26涂指甲tú zhǐjiǎsơn móng
27甲锉jiǎ cuòdũa móng tay
28指甲刀zhǐjiǎdāo bấm móng tay
29美甲měijiǎsơn sửa móng tay
30指甲油zhǐjiǎ yóusơn móng tay

tu-vung-tieng-trung-ve-tham-my

31洗甲油xǐ jiǎyóu nước tẩy móng
32整容zhěngróngphẫu thuật thẩm mỹ, phẫu thuật chỉnh hình
33洗白Xǐ báitắm trắng
34減肥jiǎn féigiảm cân
35解剖Jiě pōugiải phẫu
36审(審)美Shěn měithẩm mỹ
37皱(皺)痕Zhòu hénvết nhăn
38焦灼痕Jiāo zhuó hénnám
39创(創)Chuàngmụn
40黑点(黑點)痕Hēi diǎn héntàn nhang;

tu-vung-tieng-trung-ve-tham-my

41Zhìnốt ruồi
42雪花膏Xuě huā gāokem dưỡng
43泥浴Ní yùtắm bùn
44化妆品Huà zhuāng pǐnmỹ phẩm
45洗头(頭)Xǐ tóugội đầu
46烫发(燙髮)Tàng Fàuốn tóc
47剪甲Xiū jiǎn jiǎlàm móng
48画(畫)甲Huà jiǎvẽ móng
49盖(蓋)甲Gài jiǎđắp móng
50洗发(髮)水Xǐ Fà shuǐdầu gội

tu-vung-tieng-trung-ve-tham-my

51潤发(髮)露Rùn fā lùdầu xả
52发胶(髮膠)Fà jiāokeo xịt tóc
53烘发机(髮機)Hōng fā jīmáy sấy
54油蒸Yóu zhēnghấp dầu
55黥嘴唇Qíng zuǐ chúnxăm môi
56伸直头发(頭髮)Shēn zhí tóu Fàduỗi tóc
57漆指甲Qī zhǐ jiǎsơn móng tay

tu-vung-tieng-trung-ve-tham-my

Tiếng Trung chuyên ngành nail

Từ vựng tiếng anh về NAIL

Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên Âm
Móng chân趾甲Zhǐjiǎ
Móng tayDīng
Gót chân脚跟Jiǎogēn
Sơn móng tay指甲油Zhǐjiǎ yóu
Dũa móng指甲锉Zhǐjiǎ cuò
Làm móng tay修指甲Xiū zhǐjiǎ
Bấm móng tay指甲钳Zhǐjiǎ qián
Vẽ móng涂指甲Tú zhǐjiǎ

tu-vung-tieng-trung-ve-tham-my

Đánh bóng móng指甲油Zhǐjiǎ yóu
Dũa móng指甲锉Zhǐjiǎ cuò
Xoa bóp thư giãn chân按摩以放松双腿Ànmó yǐ fàngsōng shuāng tuǐ
Xoa bóp thư giãn tay按摩以放松双手Ànmó yǐ fàngsōng shuāngshǒu
Tẩy sơn móng指甲油去除剂Zhǐjiǎ yóu qùchú jì
Tấm bìa phủ bột mài,dũa móng用磨粉,指甲锉覆盖的盖板Yòng mó fěn, zhǐjiǎ cuò fùgài de gài bǎn
Cắt ngắn捷径Jiéjìng
Móng tròn trên đầu móng指甲上的圆形指甲Zhǐjiǎ shàng de yuán xíng zhǐjiǎ
Sủi da闪闪发光的皮肤Shǎnshǎn fāguāng de pífū

tu-vung-tieng-trung-ve-tham-my

Từ vựng tiếng anh về dụng cụ NAIL

Móng típ指甲尖Zhǐjiǎ jiān
Phom giấy làm móng指甲油纸Zhǐjiǎ yóuzhǐ
Bàn chà móng指甲擦洗桌Zhǐjiǎ cāxǐ zhuō
Lớp sơn lót启动Qǐdòng
Lớp sơn bóng để bảo vệ lớp sơn (sau khi sơn)有光泽的油漆以保护油漆Yǒu guāngzé de yóuqī yǐ bǎohù yóuqī
Kềm cắt da表皮钳Biǎopí qián
Kem mềm da皮肤柔软霜Pífū róuruǎn shuāng
Đổi nước sơn改变抛光Gǎibiàn pāoguāng
Huyết thanh chăm sóc血清护理Xiěqīng hùlǐ

tu-vung-tieng-trung-ve-tham-my

Tẩy tế bào chết杀死死亡细胞Shā sǐ sǐwáng xìbāo
Bột面粉Miànfěn
Bộ phận cầm trong tay để đi máy手持旅行装置Shǒuchí lǚxíng zhuāngzhì
Đầu diamond để gắn vào hand piece钻石头固定在手机上Zuànshí tou gùdìng zài shǒujī shàng
Súng để phun mẫu喷样枪Pēn yàng qiāng
Đá gắn vào móng石材附着在基础上Shícái fùzhuó zài jīchǔ shàng
Đồ trang trí gắn lên móng饰品附在指甲上Shìpǐn fù zài zhǐjiǎ shàng
KeoJiāo
Máy hơ tay手动机Shǒudòng jī
Tinh dầu dưỡng精油Jīngyóu
Dầu bôi để làm mềm da và dễ cắt外用油可使皮肤柔软并易于切割Wàiyòng yóu kě shǐ pífū róuruǎn bìng yìyú qiēgē
Kéo cắt da皮剪刀Pí jiǎndāo
Mẫu màu sơn hay mẫu design油漆颜色样本或设计模板Yóuqī yánsè yàngběn huò shèjì múbǎn

tu-vung-tieng-trung-ve-tham-my

Từ vựng về các loại hình dạng móng

Móng tròn圆钉Yuán dīng
Hình dáng của móng指甲的形状Zhǐjiǎ de xíngzhuàng
Móng hình ô van基础是椭圆形的Jīchǔ shì tuǒyuán xíng de
Móng vuông 2 góc tròn基金会有两个圆角Jījīn huì yǒu liǎng gè yuán jiǎo
Hình bầu dục nhọn尖锐的椭圆形Jiānruì de tuǒyuán xíng
Móng mũi nhọn尖的指甲Jiān de zhǐjiǎ
Móng 2 góc xéo, đầu bằng指甲2对角线,扁头Zhǐjiǎ 2 duì jiǎo xiàn, biǎn tóu
Móng hình chéo như đầu thỏi son指甲像口红一样呈对角线Zhǐjiǎ xiàng kǒuhóng yīyàng chéng duì jiǎo xiàn
Móng hình bầu dục đầu tròn圆头椭圆形指甲Yuán tóu tuǒyuán xíng zhǐjiǎ
Square: Móng hình hộp vuông góc正方形:角正方形Zhèngfāngxíng: Jiǎo zhèngfāngxíng

tu-vung-tieng-trung-ve-tham-my

Cách trang trí móng

Móng hoa开花Kāihuā
Móng lấp lánh闪闪发光的指甲Shǎnshǎn fāguāng de zhǐjiǎ
Móng tay đính đá石钉Shí dīng
Móng có họa tiết đốm指甲上有斑驳的图案Zhǐjiǎ shàng yǒu bānbó de tú’àn
Móng sọc条纹指甲Tiáowén zhǐjiǎ
Móng Confetti指甲纸屑Zhǐjiǎ zhǐ xiè
Móng nơ领结Lǐngjié

tu-vung-tieng-trung-ve-tham-my

Đoạn hội thoại tiếng Trung về chuyên ngành Làm đẹp: Spa & Massage

Bātái: Huānyíng guānglín. Nín zuò zúbù ànmó háishì quánshēn ànmó?
欢迎光临。您做足部按摩还是全身按摩?
Hoan nghênh quý khách. Ông muốn mát-xa chân hay toàn thân à?

Mark: Quánshēn ànmó.
全身按摩。
Mát-xa toàn thân.

Bātái: Yí gè xiǎoshí liù-shí kuài, zuò jǐ gè xiǎoshí?
一个小时六十块,做几个小时?
Một tiếng 60 đồng, ông muốn mát-xa mấy tiếng ạ?

Mark: Zuò liǎng gè xiǎoshí.
做两个小时。
Hai tiếng đi.

Bātái: Hǎo de, sān diǎn dào wǔ diǎn ba.
好的,三点到五点吧。
Được ạ, từ 3h đến 5h.

tu-vung-tieng-trung-ve-tham-my

Fúwù: Qǐngwèn, nín nǎlǐ bù shūfú?
请问,您哪里不舒服?
Xin hổi, chỗ nào không thoải mái ạ?

Mark: Jiānbǎng, yāo hé tuǐ.
肩膀,腰和腿。
Vai, lưng và chân.

Fúwù: Gòu bú gòu zhòng?
够不够重? Đã đủ mạnh chưa ạ?

Mark: Bú gòu zhòng, qīngzhòng yī diǎnr.
不够重,轻重一点儿。
Chưa đủ mạnh tay, mạnh tay thêm một chút nữa.

Fúwù: Xiànzài ne? 现在呢?
Bây giờ thì sao?

Mark: A, tài téng le! Qīngqīng yī diǎnr.
啊,太疼了!轻轻一点儿。
A, đau quá rồi! Nhẹ tay hơn một chút.

tu-vung-tieng-trung-ve-tham-my

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Trung Vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ
Uy tín không phải là một giá trị hữu hình có thể mua được bằng tiền, mà cần phải được xây dựng dựa trên sự trung thực và chất lượng sản phẩm, dịch vụ trong suốt chiều dài hoạt động của công ty. Vì tầm quan trọng đó, nhiều doanh nghiệp đã dành hết tâm sức để xây dựng một bộ hồ sơ năng lực hoàn chỉnh vì đây chính là thước đo thuyết phục nhất để tạo dựng lòng tin cho các đối tác và khách hàng.

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn: 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương