02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Từ vựng về giao thông tiếng Nhật hữu ích dành cho bạn

Bạn nên biết một số từ vựng cơ bản để tham gia giao thông, đặc biệt giao thông ở Nhật khá phức tạp và rắc rối. Tuy nhiên, việc tổng hợp Từ vựng về giao thông tiếng Nhật đã có Công ty CP Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDtrans giúp bạn, hãy tham khảo bài viết sau đây để biết thêm những từ vựng cực kì hữu ích nhé!

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

Từ vựng về giao thông tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật về phương tiện giao thông

1 . 自動車 / 車 (jidousha/kuruma): Ô tô

2.バス (basu): Xe buýt

3. トラック (torakku): Xe tải

4. スポーツカー (supootsu kaa): Xe thể thao

5. タクシー (takushii): Taxi

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

6. 救急車 (kyuukyuusha): Xe cứu thương

7. 消防車 (shoubousha): Máy bơm nước cứu hỏa

8. パトカー (patokaa): Xe cảnh sát tuần tra

9. 白バイ (shirobai): Xe cảnh sát

10. オートバイ (ootobai): Xe gắn máy

11. 自転車 (jitensha): Xe đạp  

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

12. 三輪車 (sanrinsha): Xe ba bánh

13. 汽車 (kisha): Tàu (chạy bằng hơi nước )

14. 電車 (densha): Tàu (điện)

15. 地下鉄 (chikatetsu): Tàu điện ngầm

16. 新幹線 (shinkansen): Tàu cao tốc

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

17. 船 (fune): Tàu thủy

18. 帆船 (hansen): Thuyền buồm

19. ヨット (yotto): Du thuyền

20. フェリー (ferii): Phà
 
21. 飛行機 (hikouki): Máy bay

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

22. ヘリコプター (herikoputaa): Máy bay trực thăng

23. 馬車 (basha): Xe ngựa kéo

24. 人力車 (jinrikisha): Xe kéo

25. 何で来ましたか。 (Nan de kimashita ka): Bạn đến đây bằng cách nào?

27. 車を運転しますか。 (Kuruma o unten shimasu ka): Bạn có lái xe không?

28. 免許証を持っていますか。 (Menkyoshou o motte imasu ka): Bạn có bằng lái xe?

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Giao thông

1. 道(みち)を曲(ま)がる: rẽ đường

2.角(かど)を曲(ま)がる: quặt, rẽ

3.右(みぎ)に曲(ま)がる: rẽ phải

4.左(ひだり)に曲(ま)がる: rẽ trái

5.横断歩道(おうだんほどう)を渡(わた)る: sang đường dành cho người đi bộ

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

6.歩道橋(ほどうきょう)を渡(わた)る: sang cầu vượt, đi qua cầu vượt

7.橋(はし)を渡(わた)る: đi qua cầu

8.大(おお)きい道(みち): giao lộ

9.広(ひろ)い道(みち): đường lớn

10.狭(せま)い道(みち): đường nhỏ

11.細(ほそ)い道(みち): đường nhỏ

12.バスがある: có xe bus

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

13.バスが出(で)ている: có xe bus

14.タクシーを拾(ひろ)う: bắt taxi

15.手(て)をあげる: giơ tay

16.道(みち)が混(こ)む: đường đông

17.道(みち)がすく: đường vắng

18.道(みち)が混(こ)んでいます: đường đông

19.道(みち)が空(あ)いている: đường vắng

20. 渋滞(じゅうたい): tắc đường

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

20.地図(ちず)を見(み)る: nhìn bản đồ, xem bản đồ

21.地図(ちず)で調(しら)べる: tìm kiếm trên bản đồ

22.目印(めじるし)になる: có ký hiệu, dấu hiệu để nhận ra

23.道(みち)を間違(まちが)える: nhầm đường (dùng khi mình đi nhầm đường, nhưng vẫn biết đang ở đâu, khác với lạc)

24.道(みち)に迷(まよ)う: lạc đường

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

25.迷子(まいご)になる: lạc đường

26.道(みち)がわからなくなる: không biết đường

27.道(みち)を聞(き)く: hỏi đường

28.道(みち)を教(おそ)わる: được chỉ đường

29.道(みち)を教(おし)える: chỉ đường

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

30. 信号(しんごう): đèn tín hiệu

31. 交差点(こうさてん): ngã tư

32. スピードをあげる: tăng tốc độ

33. スピードを落(お)とす: giảm tốc độ

34. 信号(しんごう)が変(か)わる: đèn tín hiệu chuyển màu

35. 信号待(しんごうま)ち(を)する: chờ đèn tín hiệu giao thông

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

36. 制限速度(せいげんそくど)を守(まも)る: tuân thủ tốc độ giới hạn

37. 制限速度(せいげんそくど)オーバー: chạy quá tốc độ

38. 信号(しんごう)を守(まも)る: tuân thủ theo đèn tín hiệu

39. 信号(しんごう)を無視(むし)する: vượt đèn đỏ

40. 車線(しゃせん)を変(か)える: đổi làn xe

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

Xem thêm: Từ vựng dụng cụ sửa chữa ô tô tiếng Nhật

41. 流(なが)れに乗(の)る: đi vào làn xe, hoà vào làn xe

42. 渋滞(じゅうたい)している: tắc đường

43. 前(まえ)の車(くるま)を追(お)い越(こ)す: vượt xe phía trước

44. 前(まえ)の車(くるま)に追(お)い越(こ)される: bị xe phía trước vượt

45. クラクションを鳴(な)らす: bấm còi xe

ひろ)う: bắt taxi

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

46. 道(みち)がすべる: đường trơn

47. スリップする: trơn, trượt

48. こする: chà, lau

49. ぶつける: đâm mạnh, húc mạnh

50. 高速(こうそく)にのる: đi vào đường cao tốc

51. 高速(こうそく)に入(はい)る: đi vào đường cao tốc

52. 高速(こうそく)を降(お)りる: đi ra khỏi đường cao tốc

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

53. 高速(こうそく)を出(で)る: đi ra khỏi đường cao tốc

54. ガンリンを入(い)れる: đổ xăng

55. 駐車場(ちゅうしゃじょう)に入(い)れる: cho vào bãi đỗ xe

56. 駐車場(ちゅうしゃじょう)に止(や)める: dừng ở bãi đỗ xe

57. 免許(めんきょ)を取(と)る: lấy bằng lái xe

58. 教習所(きょうしゅうしょ)に通(かよ)う: đi về trường lái xe

59. 運転席(うんてんせき)に座(すわ)る: ngồi xuống ghế lái xe

60. ドアをノックする: gõ cửa

61. ミラーを調節(ちょうせつ)する: điều chỉnh gương

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

62. ミラーを直(なお)す: điều chỉnh gương

63. アクセルを踏(ふ)む: nhấn chân ga

64. エンジンを切(き)る: ngắt động cơ

65. ブレーキをかける: Phanh

66. ブレーキを踏(ふ)む: nhấn phanh

67. バックする: quay lại

68. ハンドルを切(き)る: Ngắt tay lái

69. カーブを曲(ま)がる: rẽ theo khúc cua

70. ライトをつける: bật đèn

71. バッテリーがあがる: pin tăng lên46. 道(みち)がすべる: đường trơn

47. スリップする: trơn, trượt

48. こする: chà, lau

49. ぶつける: đâm mạnh, húc mạnh

50. 高速(こうそく)にのる: đi vào đường cao tốc

51. 高速(こうそく)に入(はい)る: đi vào đường cao tốc

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

52. 高速(こうそく)を降(お)りる: đi ra khỏi đường cao tốc

53. 高速(こうそく)を出(で)る: đi ra khỏi đường cao tốc

54. ガンリンを入(い)れる: đổ xăng

55. 駐車場(ちゅうしゃじょう)に入(い)れる: cho vào bãi đỗ xe

56. 駐車場(ちゅうしゃじょう)に止(や)める: dừng ở bãi đỗ xe

57. 免許(めんきょ)を取(と)る: lấy bằng lái xe

58. 教習所(きょうしゅうしょ)に通(かよ)う: đi về trường lái xe

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

59. 運転席(うんてんせき)に座(すわ)る: ngồi xuống ghế lái xe

60. ドアをノックする: gõ cửa

61. ミラーを調節(ちょうせつ)する: điều chỉnh gương

62. ミラーを直(なお)す: điều chỉnh gương

63. アクセルを踏(ふ)む: nhấn chân ga

64. エンジンを切(き)る: ngắt động cơ

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

65. ブレーキをかける: Phanh

66. ブレーキを踏(ふ)む: nhấn phanh

67. バックする: quay lại

68. ハンドルを切(き)る: Ngắt tay lái

69. カーブを曲(ま)がる: rẽ theo khúc cua

70. ライトをつける: bật đèn

71. バッテリーがあがる: pin tăng lên

tu-vung-ve-giao-thong-tieng-nhat

Trong trường hợp nếu bạn đang có nhu cầu dịch thuật công chứng tài liệu, hồ sơ, văn bản, văn bằng để đi du học, công tác, làm việc tại Nhật Bản thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi nhận dịch tất cả các loại hồ sơ từ tiếng Việt sang tiếng Nhật và ngược lại. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi nhé, dịch vụ của Công ty chúng tôi phục vụ 24/24 đáp ứng tất cả nhu cầu khách hàng. 

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương