02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Từ vựng về tai nạn giao thông tiếng Nhật bạn nên biết

Bạn nên biết một số từ vựng cơ bản để tham gia giao thông, đặc biệt giao thông ở Nhật khá phức tạp và rắc rối. Tuy nhiên, việc tổng hợp Từ vựng về tai nạn giao thông tiếng Nhật đã có Công ty CP Dịch thuật MIDtrans giúp bạn, hãy tham khảo bài viết sau đây để biết thêm những từ vựng cực kì hữu ích nhé!

tu-vung-ve-tai-nan-giao-thong-tieng-nhat

Từ vựng về giao thông tiếng Nhật

    1. 通行止め(つうこうどめ): đường cấm (cấm đi vào)
    2. 信号(しんごう): đèn giao thông
    3. 四つ角(よつかど): ngã tư
    4. 交差点(こうさてん): chỗ giao nhau
    5. 工事中(こうじちゅう): công trường đang thi công
  1. tu-vung-ve-tai-nan-giao-thong-tieng-nhat
    1. 踏切(ふみきり): chỗ giao nhau với đường sắt
    2. 横断歩道(おうだんほどう): phần đường dành cho người đi bộ
    3. 線路(せんろ): đường ray xe lửa
    4. バス停(バスてい)=バスの停留所(ていりゅうじょ): bến xe buýt
    5. 渋滞(じゅうたい): tắc đường, tắc nghẽn giao thông
    6. 一方通行(いっぽうつうこう): đường một chiều

tu-vung-ve-tai-nan-giao-thong-tieng-nhat

Xem thêm: Từ vựng về giao thông tiếng Nhật

Cụm từ tiếng Nhật về giao thông

  1. 道路(どうろ)が(こ)んでいる/ 渋滞(じゅうたい)している: đường đang bị tắc
  2. 道路(どうろ)がすいている: đường vắng
  3. 回(まわ)り道(みち)(を)する/ 遠回(とおまわ)り(を)する: đi đường vòng
  4. 近道(ちかみち)(を)する: đi đường tắt
  5. 突(つ)き当(あ)たりを左(ひだり)に曲(ま)がる: rẽ/ quẹo trái ở cuối đường
  6. バスが停車(ていしゃ)する: xe buýt dừng lại
  7. 線路(せんろ)を超(こ)える: đi qua đường ray xe lửa

tu-vung-ve-tai-nan-giao-thong-tieng-nhat

  1. トラックを追(お)い越(こ)す: vượt xe tải
  2. 時速(じそく)100キロで走る: chạy xe với vận tốc 100km/h
  3. スピード違反(いはん)で捕(つか)まる: bị bắt vì chạy quá tốc độ
  4. 駐車違反(ちゅうしゃいはん)をする: vi phạm đỗ xe
  5. 信号(しんごう) を無視(むし)する: vượt đèn đỏ (信号無視:しんごうむし: sự vượt đèn đỏ)
  6. 車をぶつける: đâm xe vào … → 車がぶつかる: xe đâm vào …

tu-vung-ve-tai-nan-giao-thong-tieng-nhat

  1. 猫(ねこ)をひく: cán phải con mèo/ đâm vào con mèo
  2. 猫が車にひかれる: con mèo bị xe ô tô cán
  3. (交通)事故にあう: (こうつう)じこにあう: gặp tai nạn giao thông
  4. 車に気をつける: cẩn thận/ coi chừng xe ô tô
  5. ななめ横断(おうだん)する: đi chéo sang đường
  6. 道路(どうろ)を横切(よこぎ)る: đi qua đường

tu-vung-ve-tai-nan-giao-thong-tieng-nhat

Từ vựng về tai nạn giao thông tiếng Nhật

  1. 事故 : tai nạn
  2. 故障、機能停止 : hỏng xe
  3. 酒気検知器 : dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
  4. 起重機、ジャッキ: đòn bẩy
  5. (バッテリー充電用の)ブースターケーブル: dây sạc điện
  6. パンク : lốp sịt
  7. 霧 : sương mù
  8. 凍った道 : đường trơn vì băng
  9. パンク: thủng xăm

tu-vung-ve-tai-nan-giao-thong-tieng-nhat

  1. スピード違反の罰金: phạt tốc độ
  2. スプレー: bụi nước
  3. 交通渋滞: tắc đường
  4. 衝突する : đâm
  5. 事故に遭う : bị tai nạn
  6. スリップする : trượt bánh xe
  7. エンストさせる、失速しっそくさせる : làm chết máy

tu-vung-ve-tai-nan-giao-thong-tieng-nhat

  1. 急きゅうハンドルはんどるを切きる: ngoặt
  2. 自動車学校じどうしゃがっこうの教官きょうかん : giáo viên dạy lái xe
  3. 自動車教習じどうしゃきょうしゅう : buổi học lái xe 
  4. 自動車免許じどうしゃめんきょ : bằng lái xe
  5. 自動車学校じどうしゃがっこう : trường dạy lái xe
  6. 運転免許試験うんてんめんきょしけん: thi bằng lái xe

tu-vung-ve-tai-nan-giao-thong-tieng-nhat

  1. 仮免許運転者かりめんきょうんてんしゃ : người tập lái
  2. 運転免許試験うんてんめんきょしけんに落おちる : thi trượt bằng lái xe
  3. 運転免許試験うんてんめんきょしけんに合格ごうかくする: thi đỗ bằng lái xe
  4. 駐車場ちゅうしゃじょう : bãi đỗ xe
  5. 障害者用駐車しょうがいしゃようちゅうしゃスペース : chỗ đỗ xe cho người khuyết tật
  6. 立体駐車場りったいちゅうしゃじょう : bãi đỗ xe nhiều tầng

tu-vung-ve-tai-nan-giao-thong-tieng-nhat

Trong trường hợp nếu bạn đang có nhu cầu dịch thuật công chứng tài liệu, hồ sơ, văn bản, văn bằng để đi du học, công tác, làm việc tại Nhật Bản thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi nhận dịch tất cả các loại hồ sơ từ tiếng Việt sang tiếng Nhật và ngược lại. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi nhé, dịch vụ của Công ty chúng tôi phục vụ 24/24 đáp ứng tất cả nhu cầu khách hàng. 

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương