02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Mách bạn 100+ Từ vựng về tính cách tiếng Nhật hữu ích

Từ vựng về tính cách tiếng Nhật rất quan trọng và hữu ích cho những bạn đang học Ngoại ngữ tiếng Nhật. Nếu bạn nghĩ học tiếng Nhật khó, thì đừng vội, hãy cùng Công ty CP dịch thuật Miền Trung MIDtrans tổng hợp các từ vựng do chúng tôi đưa ra dưới đây nhé!

tu-vung-ve-tinh-cach-tieng-nhat

Từ vựng về tính cách tiếng Nhật

1. 真面目 (まじめ): nghiêm túc

2. 面白い (おもしろい): thú vị

3. 熱心 (ねっしん): nhiệt tình

4. 明るい (あかるい): vui vẻ

5. 冷静 (れいせい): điềm tĩnh

6. 大胆 (だいたん): táo bạo, gan dạ

7. まめ: chăm chỉ

tu-vung-ve-tinh-cach-tieng-nhat

8. 厳しい (きびしい): nghiêm khắc

9. 分別がある (ふんべつがある): khôn ngoan

10. 愉快な (ゆかいな) = ユーモア: hài hước

11. やる気がある (やるきがある): chí khí

12. 頼りになる (たよりになる): đáng tin cậy

13. 素直な (すなおな): dễ bảo

14. 寛大な (かんだいな): hào phóng

tu-vung-ve-tinh-cach-tieng-nhat

15. 客観的な (きゃっかんてきな): khách quan

16. 気が利く (きがきく ): khôn khéo

17. 賢い (かしこい ): thông minh

18. 頑張りや (がんばりや): Cô gắng hết mình

19. 我慢強い (がまんづよい ): kiên cường

20. 親しみ易い (したしみやすい ): dễ gần, thân thiện

21. 大人しい おとなしい: hiền lành

tu-vung-ve-tinh-cach-tieng-nhat

22. 忍耐強い (にんたいづよい ): nhẫn nại

23. 朗らかな (ほがらかな ): vui vẻ, cởi mở

24. 正直な (しょうじきな ): chính trực

25. 大胆な (だいたんな): dũng cảm

26. 誠実な (せいじつな): thành thực

27. 思いやり (おもいやり): thông cảm

tu-vung-ve-tinh-cach-tieng-nhat

28. 包容力 (ほうようりょく): bao dung

29. 一途な (いちずな ): chung thủy

30. 素朴な (そぼくな ): chân chất

31. 温厚な (おんこうな ): đôn hậu

32. 穏やかな (おだやかな ): ôn hòa

33. 家庭的な (かていてきな ): đảm đang

34. 優しいやさしい): tốt bụng

tu-vung-ve-tinh-cach-tieng-nhat

35. 真面目まじめ): đàng hoàng

36. 謙虚けんきょ): khiêm nhường

37. 素直すなお): hiền lành

38. 寛容かんよう): khoan dung

39. 気さくきさく): hòa đồng, dễ gần

40. 無邪気むじゃき): hồn nhiên, ngây thơ

41. 親切しんせつ): ân cần

tu-vung-ve-tinh-cach-tieng-nhat

42. 几帳面きちょうめん): kĩ càng

43. きちっとした: cầu toàn

44. 大らかおおらか): rộng lượng

45. 偉いえらい): vĩ đại

46. たくましい: mạnh mẽ

tu-vung-ve-tinh-cach-tieng-nhat

47. 勇ましいいさましい): dũng cảm

48. 勤勉きんべん): cần cù

49. 融通ゆうず): linh hoạt

50. 質素しっそ): cần kiệm

tu-vung-ve-tinh-cach-tieng-nhat

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách tiêu cực

51. 意地悪 (いじわる): xấu bụng

52. 我が儘 (わがまま): ích kỷ

53. 暗い (くらい): u ám

54. 保守的な (ほしゅてきな):bảo thủ

55. 頑固 (がんこ): bướng bỉnh

tu-vung-ve-tinh-cach-tieng-nhat

56. 頑固な (がんこな): cứng đầu

57. 忘れっぽい (わすれっぽい): hay quên

58. 怠惰 (たいだ): lười biếng

59. いんちき: lừa đảo, gian lận

60. いたずら: tinh nghịch

61. すさまじい: dữ tợn

tu-vung-ve-tinh-cach-tieng-nhat

62. 衝動的な (しょうどうてきな): bốc đồng

63. 風変りな (ふうがわりな): điên

64. 忘れっぽい (わすれっぽい): hay quên

65. 引っ込み思案な (ひっこみじあんな): khép kín

66. ぼん (やりした ): không chú ý

67. 嘘つきな (うそつきな ): giả dối

68. 内気な (うちきな ): nhút nhát

tu-vung-ve-tinh-cach-tieng-nhat

69. 負けず嫌いな (まけずぎらいな ): hiếu thắng

70. 浮気な (うわきな ): lăng nhăng

71. いい加減いいかげん): cẩu thả, vô trách nhiệm

72. 冷たいつめたい): lạnh lùng

73. 厳しいきびしい): khó tính
 
74. 時間にルーズじかんにルーズ): hay trễ giờ

75. 頑固がんこ): ngoan cố

tu-vung-ve-tinh-cach-tieng-nhat

76. だらしない: dơ bẩn

77. 汚らわしいけがらわしい): lôi thôi

78. せっかち: hấp tấp

79. 気が短いきがみじかい): nóng nảy

80. 軽率けいそつ): cẩu thả

81. 臆病おくびょう): hèn nhát

tu-vung-ve-tinh-cach-tieng-nhat

Một số câu nói tiếng Nhật về tính cách

Có vốn từ vựng tiếng Nhật về tính cách rồi, còn gì tuyệt vời hơn nắm trong tay một số câu tiếng Nhật nói về tính cách đúng không? Cùng tham khảo một số câu tiếng Nhật dưới đây:

1. (わら)いやすい人は緊張(きんちょう)しやすい。

Người dễ cười là người dễ run

2. せっかちな人は時間(じかん)を大切(たいせつ)にする。

Người vội vàng là người biết quý trọng thời gian.

3. ()きやすい人は物事(ものごと)にハマリやすい.

Người dễ chán là người dễ thích.

tu-vung-ve-tinh-cach-tieng-nhat

4. (おこ)られやすい人は失敗(しっぱい)を恐(おそ)れない

Người dễ bị giận là người không ngại thất bại.

5. 嫉妬(しっと)しやすい人は人を恋(こい)しすぎる.

Người dễ ghen là người yêu một người khác rất nhiều.

6. 喜(よろこ)びやすい人は感受性(かんじゅせい)が豊(ゆた)か。

Người dễ vui sướng là người nhạy cảm.

tu-vung-ve-tinh-cach-tieng-nhat
 
Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người, bạn thuộc “tip” tính cách nào trong số đó, cùng chia sẻ cho chúng tôi và mọi người cùng biết nào.

Nếu bạn đang có nhu cầu dịch thuật công chứng tài liệu, hồ sơ, văn bản, văn bằng để đi du học, công tác, làm việc tại Nhật Bản thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi nhận dịch tất cả các loại hồ sơ từ tiếng Việt sang tiếng Nhật và ngược lại. 

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương