02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Wonder là gì? cấu trúc và cách dùng

Bài viết này sẽ cùng bạn chia sẽ về từ Wonder, một trong 12 từ đẹp nhất trong tiếng Anh. Bên cạnh giải thích ý nghĩa từ vựng, cấu trúc, cách dùng, chúng tôi cũng sẽ cùng quý vị về các thành ngữ có liên quan

Wonder là gì? 

Wonder là một từ vựng tiếng Anh thông dụng tồn tại ở hai dạng thức danh từ và động từ. Tôi xin trích dẫn định nghĩa chính thức của từ điển cambridge về từ vựng này: 

Từ điển Anh Mỹ định nghĩa: 

1. Ở dạng động từ, Wonder:  to think about things in a questioning and sometimes doubting way (suy nghĩ về mọi thứ theo cách nghi ngờ và hơi nghi ngờ) 

Don’t you ever wonder if she’s happy? (Bạn có bao giờ tự hỏi liệu cô ấy có hạnh phúc không?)

2. Ở dạng danh từ: Wonder – a feeling of great surprise and admiration, or someone or something that causes such feelings (một cảm giác vô cùng ngạc nhiên và ngưỡng mộ, hoặc ai đó hoặc thứ gì đó gây ra cảm giác như vậy)

VD: People simply stared at her in wonder. (Mọi người chỉ đơn giản nhìn cô chằm chằm)

      If you didn’t study, no wonder you failed the the test (Nếu bạn không học thì việc bạn trật kỳ thi là không có gì ngạc nhiên)

Xem thêm dịch thuật tại Hòa Bình

Từ điển Anh Anh định nghĩa:

1. Wonder is a feeling of great surprise and admiration caused by seeing or experiencing something that is strange and new (một cảm giác vô cùng ngạc nhiên và ngưỡng mộ khi nhìn thấy hoặc trải nghiệm điều gì đó kỳ lạ và mới mẻ)

The boys gazed in wonder at the shiny red Ferrari (Các chàng trai nhìn chằm chằm vào chiếc Ferrari màu đỏ sáng bóng)

2. Wonder is an object that causes a feeling of great surprise and admiration (một đối tượng gây ra cảm giác ngạc nhiên và ngưỡng mộ lớn)

With all the wonders of modern technology, why has no one come up with a way to make aircraft quieter? (Với tất cả những điều kỳ diệu của công nghệ hiện đại, tại sao không có ai nghĩ ra cách làm cho máy bay yên tĩnh hơn?)

3.  Wonder isan extremely useful or skilful person: (một người cực kỳ tài giỏi hoặc khéo léo:)

Our new babysitter’s a wonder – she’ll come at very short notice and the kids love her ( Người giữ trẻ mới của chúng tôi là một thiên tài – cô ấy dỗ những đứa trẻ rất nhanh và những đứa trẻ yêu cô ấy)

Các thành ngữ với Wonder trong tiếng Anh

Wonder of wonders: A happening, an event, a pleasing circumstance, results beyond one’s wildest dream or expectation:( Một sự kiện xảy ra, một sự kiện, một hoàn cảnh làm hài lòng, kết quả vượt ra ngoài giấc mơ hay mong đợi điên rồ nhất ). Câu này tôi thì thích dịch là kỳ tích của kỳ tích
Gutless wonder: One who lacks guts or courage; a coward. (Một người thiếu can đảm hoặc can đảm; một kẻ hèn nhát)
One-hit wonder: A musical performer or musical group known for a single hit song, especially after failing at later attempts at success. (
Một nghệ sĩ biểu diễn âm nhạc hoặc nhóm nhạc được biết đến với một bài hát thành công, đặc biệt là sau khi thất bại ở những nỗ lực sau này thành công.)
Nine day wonder: Something that generates interest for a limited time and is then abandoned (Một cái gì đó tạo ra sự quan tâm trong một thời gian giới hạn và sau đó bị bỏ quên).
Small wonder: An event or fact whose cause or rationale is not difficult to discern; (Một sự kiện hoặc thực tế có nguyên nhân hoặc lý do không khó để nhận ra;)

Xem thêm con dấu tiếng Anh là gì, đóng dấu tiếng Anh là gi?

Trên đây là một số chia sẽ của chúng tôi về một trong những từ vựng thú vị trong tiếng Anh và hi vọng sẽ đẹm lại hữu ích cho các bạn. Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Anh hoặc đóng góp ý kiến vui lòng gọi Hotline: 0946.688.883. Trân trọng cảm ơn