02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Ngành môi trường tiếng Anh là gì? hiểu để dùng chuẩn

Vấn đề môi trường vẫn là một trong những vấn đề nhức nhối nhất hiện nay. Các nhà khoa học Việt Nam vẫn đang nỗ lực tiếp cận các tài liệu công nghệ xử lý môi trường của thế giới để áp dụng xử lý các vấn đề về môi trường tại Việt Nam. Tuy nhiên, hầu hết các tài liệu này đều được trình bày dưới dạng ngôn ngữ là tiếng Anh, vì thế năm vững các thuật ngữ tiếng Anh về chuyên ngành môi trường chính là yếu tố then chốt.

Ngành môi trường tiếng Anh là gì?

Ngành môi trường nói chung là một ngành khá rộng liên quan đến các vấn đề môi trường và tài nguyên thiên nhiên, cách quản lý các loại tài nguyên thiên nhiên như khoáng sản, rừng, đất, nước, không khí. 

Ngành khoa học môi trường nói chung tiếng Anh gọi là Environmental science. 

Ngành khoa học môi trường nói chung tiếng Anh gọi là Environmental science. 

Ngành khoa học môi trường nói chung tiếng Anh gọi là Environmental science. 

Xin được trích dẫn định nghĩa tiếng Anh về ngành này dưới đây

Environmental science is an interdisciplinary academic field that integrates physical, biological and information sciences (including ecology, biology, physics, chemistry, plant science, zoology, mineralogy, oceanography, limnology, soil science, geology and physical geography, and atmospheric science) to the study of the environment, and the solution of environmental problems.

Khoa học môi trường là một lĩnh vực học thuật liên ngành tích hợp khoa học vật lý, sinh học và thông tin (bao gồm sinh thái học, sinh học, vật lý, hóa học, khoa học thực vật, động vật học, khoáng vật học, hải dương học, khoa học đất, địa chất và địa lý vật lý và khoa học khí quyển) với nghiên cứu về môi trường và giải pháp của các vấn đề môi trường.

Các loại ô nhiễm môi trường bằng tiếng Anh

Air pollution : ô nhiễm không khí

Air pollution : ô nhiễm không khí

Soil pollution: ô nhiễm đất đai

Soil pollution: ô nhiễm đất đai

Water pollution: ô nhiễm nguồn nước

Water pollution: ô nhiễm nguồn nước

Global warming: sự nóng lên toàn cầu

Global warming: sự nóng lên toàn cầu

Climate change: biến đổi khí hậu

Climate change: biến đổi khí hậu

Thu gom rác thải tiếng anh là gì?

Thu gom rác thải tiếng anh là Garbage collection. 

Thu gom rác thải tiếng anh là Garbage collection. 

Thu gom rác thải tiếng anh là Garbage collection. 

Về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật: Chương III, quản lý chất thải rắn sinh hoạt (từ Điều 15 đến Điều 28) tại Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu (Nghị định số 38/2015/NĐ-CP); Thông tư số 08/2017/TT-SXD ngày 16/5/2017 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng; 

Đối với việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt

– Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm phân loại chất thải sinh hoạt theo các nhóm:

+ Nhóm hữu cơ dễ phân hủy (nhóm thức ăn thừa, lá cây, rau, củ, quả, xác động vật) để vào một thùng rác theo quy định của Tổ phố, khu dân cư;

+ Nhóm có khả năng tái sử dụng, tái chế (nhóm giấy, nhựa kim loại, cao su, ni lông, thủy tinh) để vào thùng riêng theo quy định;

+ Nhóm vô cơ không tái tạo được để vào nơi quy định để xử lý (đốt hoặc chôn lấp);

– Đơn vị thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe chuyên dụng tới điểm tập kết, trạm trung chuyển và chuyển tới cơ sở xử lý chất thải rắn (bãi rác chôn lấp, lò đốt rác, nhà máy xử lý rác thải).

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành môi trường

Để thuận tiện khi đọc tài liệu, sách chuyên ngành, các bài thi nói, kiểm tra viết hay ứng dụng trong giao tiếp thì từ vựng đóng vai trò cốt lõi cho người học. Dưới đây chúng mình đã tổng hợp những từ vựng cơ bản thông dụng nhất về tiếng Anh chuyên ngành môi trường, hãy list lại để gia tăng vốn từ cho bản thân ngay nào.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành môi trường

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành môi trường

Tính từ tiếng Anh chuyên ngành môi trường

Pollutive: bị ô nhiễm

Excessive: quá mức

Toxic/poisonous: độc hại

Thorny/head-aching/head splitting: đau đầu

Serious/acute: nghiêm trọng

Fresh/pure: trong lành

Effective/efficient/efficacious: hiệu quả

Danh từ tiếng Anh về môi trường

Ecosystem: hệ thống sinh thái

Greenhouse: hiệu ứng nhà kính

Pollutant: chất gây ô nhiễm

Polluter: người/tác nhân gây ô nhiễm

Pollution: sự ô nhiễm/quá trình ô nhiễm

Woodland/forest fire: cháy rừng

Deforestation: phá rừng

Gas exhaust/emission: khí thải

Environmental pollution: ô nhiễm môi trường

Contamination: sự làm nhiễm độc

Protection/preservation/conservation: bảo vệ/bảo tồn

Air/soil/water pollution: ô nhiễm không khí/đất/nước

Government’s regulation: sự điều chỉnh/luật pháp của chính phủ

Shortage/ the lack of: sự thiếu hụt

Wind/solar power/energy: năng lượng gió/mặt trời

Alternatives: giải pháp thay thế

Solar panel: tấm năng lượng mặt trời

Carbon dioxin CO2 Culprit (of): thủ phạm (của)

Soil erosion: xói mòn đất

Absorption: sự hấp thụ

Adsorption: sự hấp phụ

Acid deposition: mưa axit

Preserve biodiversity: bảo tồn sự đa dạng sinh học

Natural resources: tài nguyên thiên nhiên

Greenhouse gas emissions: khí thải nhà kính

Activated sludge: bùn hoạt tính

Aerobic attached-growth treatment process: Quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám

Ground water: nguồn nước ngầm

The soil: đất

Crops: mùa màng

Acid rain: mưa axit

Activated carbon: than hoạt tính

Aerobic suspended-growth treatment process: Quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng

A marine ecosystem: hệ sinh thái dưới nước

The ozone layer: tầng ozon

Động từ tiếng Anh chuyên ngành môi trường

Pollute: ô nhiễm

Cause/contribute to climate change/global warming: gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu

Dispose/release/get rid of: thải ra

Contaminate/pollute: làm ô nhiễm/làm nhiễm độc

Tackle/cope with/deal with/grapple: giải quyết

Damage/destroy: phá hủy

Catalyze (for): xúc tác (cho)

Exploit: khai thác

Make use of/take advantage of: tận dụng/lợi dụng

Over-abuse: lạm dụng quá mức

Halt/discontinue/stop: dừng lại

Limit/curb/control: hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát

Cut/reduce: giảm thiểu

Conserve: giữ gìn

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành môi trường

  1. Cut/reduce pollution/greenhouse gas emissions: giảm sự ô nhiễm hoặc lượng khí thải nhà kính    
  2. Offset carbon/CO emissions: làm giảm lượng khí thải carbon/CO
  3. Produce pollution/CO/greenhouse (gas) emissions: tạo ra sự ô nhiễm/khí CO/khí thải nhà kính    
  4. Damage/destroy the environment/a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefs: phá hủy môi trường/hệ sinh thái dưới nước/tầng ozon/rặng san hô
  5. ISO – International Standards Organisation: tổ chức tiêu chuấn quốc tế
  6. Prevent/stopsoilerosion/overfishing/massive deforestation/damage to ecosystems: ngăn chặn sự xói mòn đất/sự đánh bắt cá quá mức/sự phá hủy rừng trên diện rộng/sự tàn phá hệ sinh thái  
  7. Preserve/conserve biodiversity/natural resources: bảo tồn/ giữ gìn sự đa dạng sinh học/tài nguyên thiên nhiên      
  8. Protect endangered species/a coastal ecosystem: bảo vệ chủng loài có nguy cơ tuyệt chủng/hệ sinh thái ven bờ
  9. Raise awareness of environmental issues: nâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường
  10. Management representative for the quality management system: đại diện BGĐ về hệ thống quản lý chất lượng
  11. Aerobic attached-growth treatment process: quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám  
  12. Aerobic suspended-growth treatment process: quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng
  13. Cause/contribute to climate change/global warming: gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu
  14. Degrade ecosystems/habitats/the environment: làm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sống 
  15. Harm the environment/wildlife/marine life: gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước
  16. Pollute rivers and lakes/waterways/the air/the atmosphere/the environment/oceans: làm ô nhiễm sống và hồ/luồng nước/không khí/bầu khí quyển/môi trường/đại dương  
  17. Contaminate groundwater/the soil/food/crops: làm ô nhiễm nguồn nước ngầm/đất/thực phẩm/mùa màng
  18. Log forests/rainforests/trees: chặt phá rừng/rừng nhiệt đới/cây cối
  19. Address/combat/tackle the threat/effects/impact of climate change: giải quyết/chống lại/ xử lí những đe dọa/ảnh hưởng/tác động của biến đổi khí hậu
  20. Fight/take action on/reduce/stop global warming: đấu tranh/hành động/giảm/ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu
  21. Limit/curb/control air/water/atmospheric/environmental pollution: hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát sự ô nhiễm không khí, nước, bầu khí quyển, môi trường
  22. Reduce (the size of) your carbon footprint: làm giảm (kích cỡ của) dấu chân carbon của bạn.     
  23. Achieve/promote sustainable development: đạt được/thúc đẩy sự phát triển bền vững
  24. Save the planet/the rainforests/an endangered species: cứu lấy hành tinh/những khu rừng nhiệt đới/loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng
  25. Threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinction: đe dọa môi trường sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/giống loài có nguy cơ tuyệt chủng
  26. Deplete natural resources/the ozone layer: làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon

Xem thêm Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội tiếng anh là gì

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ
Uy tín không phải là một giá trị hữu hình có thể mua được bằng tiền, mà cần phải được xây dựng dựa trên sự trung thực và chất lượng sản phẩm, dịch vụ trong suốt chiều dài hoạt động của công ty. Vì tầm quan trọng đó, nhiều doanh nghiệp đã dành hết tâm sức để xây dựng một bộ hồ sơ năng lực hoàn chỉnh vì đây chính là thước đo thuyết phục nhất để tạo dựng lòng tin cho các đối tác và khách hàng.

 Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Anh hoặc đóng góp ý kiến vui lòng gọi liên hệ
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương