02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

DỊCH THUẬT BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Chuyên cung cấp dịch vụ dịch thuật báo cáo tài chính đa ngôn ngữ: tiếng Anh, Nhật, Trung, Hàn…Biên dịch viên là những chuyên gia ngôn ngữ am thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS) và IFRS cũng như nhiều nước trên thế giới. Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438,  mail: info@dichthuatmientrung.com.vn

Báo cáo tài chính (Financial statement) là những báo cáo tổng hợp nhất về tình hình tài sản, vốn chủ sở hữu và nợ phải trả cũng như tình hình tài chính, kết quả kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp. Báo cáo tài chính (BCTC) cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động tài chính của doanh nghiệp, như: tài sản, nợ, vốn chủ sở hữu, doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền…

Báo cáo thường được công bố định kỳ vào cuối mỗi quý và vào cuối năm. Bộ báo cáo tài chính hoàn chỉnh bao gồm: Báo cáo của Ban giám đốc  (Board’s report), Báo cáo của công ty kiểm toán độc lập (Independent audit’s Report ), Bảng cân đối kế toán balance sheet (Balance Sheet), Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Income statement), Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement), Thuyết minh báo cáo tài chính (Notes to the financial statements), 

Dịch thuật báo cáo tài chính với các chuyên gia của Công ty CP dịch thuật Miền Trung MIDtrans

Trong hội nhập, để cải thiện môi trường kinh doanh, phát triển bền vững, hỗ trợ thị trường tài chính, bảo vệ nhà đầu tư và thu hút đầu tư nước ngoài, đòi hỏi đặt ra là cần phải nâng cao tính minh bạch của thông tin tài chính. Đặc biệt, để tiếp cận các dòng vốn trên thị trường quốc tế, niêm yết tại thị trường nước ngoài, yêu cầu lập báo cáo tài chính theo chuẩn mực kế toán quốc tế (IFRS) là nhu cầu bức thiết và là xu hướng tất yếu của các tập đoàn, các công ty đại chúng  Đối với các doanh nghiệp có mối liên hệ công việc với các tổ chức nước ngoài, liên quan đến cộng tác, hợp tác kinh doanh, đấu thầu, báo cáo kiểm toán… thì báo cáo tài chính cần phải được dịch ra ngôn ngữ thứ 2. Đây là trở ngại không hề nhỏ và thường gây đau đầu cho những nhà quản trị của doanh nghiệp. Lựa chọn đơn vị nào dịch thuật báo cáo tài chính vừa phản ánh được chính xác nội dung theo văn bản gốc, vừa thể hiện đúng văn phong và thuật ngữ chuyên ngành lại vừa am hiểu các quy định của luật pháp có liên quan là không hề dễ dàng.

Với mong muốn tháo bỏ rào cản về mặt ngôn ngữ, cùng khách hàng đồng hành đến thành công, Công ty CP dịch thuật Miền Trung MIDtrans đã xây dựng cho mình một đội ngũ các chuyên gia dịch thuật về chuyên ngành kinh tế tài chính. Chúng tôi có các chuyên gia dịch thuật báo cáo tài chính được đào tạo bài bản (có 2 bằng cử nhân: cử nhân ngoại ngữ và cử nhân QTKD hoặc cử nhân kế toán kiểm toán). Họ là các phiên dịch viên chuyên nghiệp trong lĩnh vực dịch báo cáo tài chính có hơn 5 năm kinh nghiệm và đã thực hiện trên 10.000 dự án dịch thuật cao cấp

Chúng tôi nhận dịch thuật Báo cáo tài chính từ ngôn ngữ Việt Sang các ngôn ngữ thông dụng như:  tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Trung, tiếng Hàn… cùng nhiều loại ngôn ngữ hiếm khác theo yêu cầu của khách hàng. Biên dịch viên là những chuyên gia ngôn ngữ am thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS) và IFRS cũng như nhiều nước trên thế giới. Bản dịch trình bày đẹp mắt, hình thức trình bày giống bản gốc 99%. 

Xem một số demo  dưới đây

STATEMENT OF INDEPENDENT AUDITORS

To: Board of Directors and Directorate
ABC Joint Stock Company
We have audited the Financial Statement of ABC Joint Stock Company prepared on 20 March 2019, from page 06 to page 33, including: Balance sheet as of 31 December 2018, the Income Statement, Cash flow statement for the fiscal year ended on the same day and Notes to the financial statement.
Responsibilities of the Directorate
The Directorate of the Company is responsible for preparing and presenting the Financial Statement of company truthfully and properly, in accordance with the accounting standard, Vietnam corporate accounting regime and legal regulations related to the preparation and presentation of the financial statement and responsible for the internal control that the Board of Directors deem necessary to ensure the preparation and presentation of the Financial Statement without material errors due to fraud or mistake. Responsibilities of the Auditors
Our responsibilities are to give the opinions on the financial statement based on the auditing results. We have audited based on the Vietnam auditing standards. These standards require us to comply with the standard and regulations on occupational ethics, planning and performing the audits to ensure the properness whether there are any material errors in the Financial Statement of the Company or not.
The audit work includes performing the procedures for gathering the auditing evidence about data and notes on the Financial statement. The audit procedures are selected based on the assumptions of the auditors, including assessment of risks of material errors in the Financial statement due to frauds or mistakes. Upon assessing these risks, the auditors have reviewed the internal control of the Company related to the preparation and presentation of the Financial statement truthfully and properly, in order to design the proper auditing procedures in accordance with actual situation, however, not for the purpose of giving opinions on efficiency of internal control of Company. The audit work also includes the assessment of the properness of the accounting policies applied and the properness of accounting estimation of the Directorate as well as assessment of the overall presentation of the Financial Statement.
We believe that the audit evidence that we obtained is enough and proper as the basis for our audit opinions.
Opinions of the Auditors
In our opinions, the financial statement reflected faithfully and properly the material aspects of the financial situation of ABC JSC on 31 December 2018, as well as results of business operations and cash flow in the fiscal year ended on the same day, in accordance with Vietnamese Accounting Standards, Vietnamese Corporate Accounting Regime and legal regulations related to the preparation and presentation of the Financial Statements.

Emphasized issue
According to the initial Business Registration Certificate No. 5800000696 dated August 19, 2005 and the 14th change registration on August 3, 2018, the company’s charter is VND …..0,000. However, as of December 31, 2018, the actual capital contribution of the shareholders is VND …… (see note 01).
This issue to be emphasized does not change our overall acceptance audit opinion.

AASC Auditing Firm Co., Ltd 

Về thuật ngữ thường dùng trong Báo cáo tài chính dịch sang tiếng Anh, có một số thuật ngữ thường dùng như sau

Trong báo cáo tài chính có 4 loại bảng cơ bản là:Bảng cân đối kế toán ( Balance sheet),Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Income Statement) ,Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement ), Thuyết minh báo cáo tài chính (Notes to the financial statements).

Lãi lỗ Income statement
Các khoản giảm trừ Revenue deductions
Chi phí bán hàng Sales expenses
Chi phí bất thường Extraordinary expenses
Chi phí hoạt động tài chính Expenses for financial activities
Chi phí quản lý doanh nghiệp General and administrative expenses
Doanh thu thuần Net revenue
Doanh thu tổng Gross revenueGiá vốn bán hàng Cost of goods sold
Giảm giá bán hàng Sales rebates
Hàng bán bị trả lại Sales returns
Lợi nhuận bất thường Extraordinary profit
Lợi nhuận thuần Net profit
Lợi nhuận tổng Gross profit
Lợi nhuận trước thuế Profit before taxes
Lợi nhuận từ hoạt động SXKD Operating profit
Lợi nhuận từ hoạt động tài chính Profit from financial activities
Thu nhập bất thường Extraordinary income
Thu nhập hoạt động tài chính Income from financial activities
Thuế thu nhập doanh nghiệp Income taxes
Bảng cân đối kế toán Balance sheet
Tài sản – Assets
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn Long term financial assets
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Short term investments
Các khoản phải thu – Receivables
Các khoản phải thu khác Other receivables
Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn Long term mortgages, collateral, deposits
Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn Short term mortgages, collateral, deposits
Chi phí chờ kết chuyển Deferred expenses
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang Work in progress
Chi phí trả trước Prepaid expenses
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang Construction in progress
Chi sự nghiệp Non business expenditures
Công cụ, dụng cụ trong kho Instruments and tools
Đầu tư chứng khoán dài hạn Long term security investments
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn Short term security investments
Đầu tư ngắn hạn khác Other short term investments
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Provision for devaluation of stocks
Accounting entry: bút toán
Accrued expenses Chi phí phải trả
Accumulated: lũy kế
Advance clearing transaction: quyết toán tạm ứng (???)
Advanced payments to suppliers Trả trước ngưòi bán
Advances to employees Tạm ứng
Assets Tài sản
Assets liquidation: thanh lý tài sản
Balance sheet Bảng cân đối kế toán
Bookkeeper: người lập báo cáo
Capital construction: xây dựng cơ bản
Cash Tiền mặt
Cash at bank Tiền gửi ngân hàng
Cash in hand Tiền mặt tại quỹ
Cash in transit Tiền đang chuyển
Check and take over: nghiệm thu
Construction in progress Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Cost of goods sold Giá vốn bán hàng
Current assets Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
Current portion of long term liabilities Nợ dài hạn đến hạn trả
Deferred expenses Chi phí chờ kết chuyển
Deferred revenue Người mua trả tiền trước
Depreciation of fixed assets Hao mòn tài sản cố định hữu hình
Depreciation of intangible fixed assets Hoa mòn tài sản cố định vô hình
Depreciation of leased fixed assets Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính
Equity and funds Vốn và quỹ
Exchange rate differences Chênh lệch tỷ giá
Expense mandate: ủy nghiệm chi
Expenses for financial activities Chi phí hoạt động tài chính
Extraordinary expenses Chi phí bất thường
Extraordinary income Thu nhập bất thường
Extraordinary profit Lợi nhuận bất thường
Figures in: millions VND Đơn vị tính: triệu đồng
Financial ratios Chỉ số tài chính
Financials Tài chính
Finished goods Thành phẩm tồn kho
Fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Fixed assets Tài sản cố định
General and administrative expenses Chi phí quản lý doanh nghiệp
Goods in transit for sale Hàng gửi đi bán
Gross profit Lợi nhuận tổng
Gross revenue Doanh thu tổng
Income from financial activities Thu nhập hoạt động tài chính
Income taxes Thuế thu nhập doanh nghiệp
Instruments and tools Công cụ, dụng cụ trong kho
Intangible fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định vô hình
Intangible fixed assets Tài sản cố định vô hình
Intra company payables Phải trả các đơn vị nội bộ
Inventory Hàng tồn kho
Investment and development fund Quỹ đầu tư phát triển
Itemize: mở tiểu khoản
Leased fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
Leased fixed assets Tài sản cố định thuê tài chính
Liabilities Nợ phải trả
Long term borrowings Vay dài hạn
Long term financial assets Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Long term liabilities Nợ dài hạn
Long term mortgages, collateral, deposits Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
Long term security investments Đầu tư chứng khoán dài hạn
Merchandise inventory Hàng hoá tồn kho
Net profit Lợi nhuận thuần
Net revenue Doanh thu thuần
Non business expenditure source Nguồn kinh phí sự nghiệp
Non business expenditure source, current year Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
Non business expenditure source, last year Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
Non business expenditures Chi sự nghiệp
Non current assets Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
Operating profit Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
Other current assets Tài sản lưu động khác
Other funds Nguồn kinh phí, quỹ khác
Other long term liabilities Nợ dài hạn khác
Other payables Nợ khác
Other receivables Các khoản phải thu khác
Other short term investments Đầu tư ngắn hạn khác
Owners’ equity Nguồn vốn chủ sở hữu
Payables to employees Phải trả công nhân viên
Prepaid expenses Chi phí trả trước
Profit before taxes Lợi nhuận trước thuế
Profit from financial activities Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
Provision for devaluation of stocks Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Purchased goods in transit Hàng mua đang đi trên đường
Raw materials Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
Receivables Các khoản phải thu
Receivables from customers Phải thu của khách hàng
Reconciliation: đối chiếu
Reserve fund Quỹ dự trữ
Retained earnings Lợi nhuận chưa phân phối
Revenue deductions Các khoản giảm trừ
Sales expenses Chi phí bán hàng
Sales rebates Giảm giá bán hàng
Sales returns Hàng bán bị trả lại
Short term borrowings Vay ngắn hạn
Short term investments Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Short term liabilities Nợ ngắn hạn
Short term mortgages, collateral, deposits Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
Short term security investments Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
Stockholders’ equity Nguồn vốn kinh doanh
Surplus of assets awaiting resolution Tài sản thừa chờ xử lý
Tangible fixed assets Tài sản cố định hữu hình
Taxes and other payables to the State budget Thuế và các khoản phải nộp nhànước
Total assets Tổng cộng tài sản
Total liabilities and owners’ equity Tổng cộng nguồn vốn
Trade creditors Phải trả cho người bán
Treasury stock Cổ phiếu quỹ
Welfare and reward fund Quỹ khen thưởng và phúc lợi
Work in progress Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang –
Break even point: Điểm hòa vốn
Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
Business purchase: Mua lại doanh nghiệp
Calls in arrear: Vốn gọi trả sau
Capital: Vốn
Authorized capital: Vốn điều lệ
Called up capital: Vốn đã gọi
Capital expenditure: Chi phí đầu tư
Invested capital: Vốn đầu tư
Issued capital: Vốn phát hành
Uncalled capital: Vốn chưa gọi
Working capital: Vốn lưu động (hoạt động)
Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần
Carriage: Chi phí vận chuyển
Carriage inwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua
Carriage outwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa bán
Carrying cost: Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
Cash book: Sổ tiền mặt
Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
Cash flow statement: Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt
Category method: Phương pháp chủng loại
Cheques: Sec (chi phiếú)
Clock cards: Thẻ bấm giờ
Closing an account: Khóa một tài khoản
Closing stock: Tồn kho cuối kỳ
Commission errors: Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán
Company accounts: Kế toán công ty
Company Act 1985: Luật công ty năm 1985
Compensating errors: Lỗi tự triệt tiêu
Concepts of accounting: Các nguyên tắc kế toán
Conservatism: Nguyên tắc thận trọng
Consistency: Nguyên tắc nhất quán
Control accounts : Tài khoản kiểm tra
Conventions: Quy ước
Conversion costs: Chi phí chế biến
Cost accumulation: Sự tập hợp chi phí
Cost application: Sự phân bổ chi phí
Cost concept: Nguyên tắc giá phí lịch sử
Cost object: Đối tượng tính giá thành
Cost of goods sold: Nguyên giá hàng bán
Credit balance: Số dư có
Credit note: Giấy báo có
Credit transfer: Lệnh chi
Creditor: Chủ nợ
Cumulative preference shares: Cổ phần ưu đãi có tích lũy
Current accounts: Tài khoản vãng lai
Current assets: Tài sản lưu động
Curent liabilities: Nợ ngắn hạn
Current ratio: Hệ số lưu hoạt
Debentures: Trái phiếu, giấy nợ
Debenture interest: Lãi trái phiếu
Debit note: Giấy báo Nợ
Debtor: Con nợ
Depletion: Sự hao cạn
Depreciation: Khấu hao
Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao
Depreciation of goodwill: Khấu hao uy tín
Nature of depreciation: Bản chất của khấu hao
Provision for depreciation: Dự phòng khấu hao
Reducing balance method: Phương pháp giảm dần
Straight line method: Phương pháp đường thẳng
Direct costs: Chi phí trực tiếp
Directors: Hội đồng quản trị
Directors’ remuneration: Thù kim thành viên Hội đồng quản trị
Discounts: Chiết khấu
Discounts allowed: Chiết khấu bán hàng
Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
Provision for discounts: Dự phòng chiết khấu
Discounts received: Chiết khấu mua hàng
Dishonored cheques: Sec bị từ chối
Disposal of fixed assets: Thanh lý tài sản cố định
Dividends: Cổ tức
Double entry rules: Các nguyên tắc bút toán kép
Dual aspect concept: Nguyên tắc ảnh hưởng kép
Drawing: Rút vốn
Equivalent units: Đơn vị tương đương
Equivalent unit cost: Giá thành đơn vị tương đương
Errors: Sai sót
Expenses prepaid: Chi phí trả trước
Factory overhead expenses: Chi phí quản lý phân xưởng
FIFO (First In First Out): Phương pháp nhập trước xuất trước
Final accounts: Báo cáo quyết toán
Finished goods: Thành phẩm
First call: Lần gọi thứ nhất
Fixed assets: Tài sản cố định
Fixed capital: Vốn cố định
Fixed expenses: Định phí / Chi phí cố định
General ledger: Sổ cái
General reserve: Quỹ dự trữ chung
Going concerns concept: Nguyên tắc hoạt động lâu dài
Goods stolen: Hàng bị đánh cắp
Goodwill: Uy tín
Gross loss: Lỗ gộp
Gross profit: Lãi gộp
Gross profit percentage: Tỷ suất lãi gộp
Historical cost: Giá phí lịch sử
Horizontal accounts: Báo cáo quyết toán dạng chữ T
Impersonal accounts: Tài khoản phí thanh toán
Imprest systems: Chế độ tạm ứng
Income tax: Thuế thu nhập
Increase in provision: Tăng dự phòng
Indirect costs: Chi phí gián tiếp
Installation cost: Chi phí lắp đặt, chạy thử
Intangible assets: Tài sản vô hình
Interpretation of accounts: Phân tích các báo cáo quyết toán
Investments: Đầu tư
Invoice: Hóa đơn
Issue of shares: Phát hành cổ phần
Issued share capital:Vốn cổ phần phát hành
Job order cost system: Hệ thống hạch toán chi phí sản xuất theo công việc/ loạt sản phẩm
Journal: Nhật ký chung
Journal entries: Bút toán nhật ký
Liabilities: Công nợ
LIFO (Last In First Out): Phương pháp nhập sau xuất trước
Limited company: Công ty trách nhiệm hữu hạn
Liquidity: Khả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản)
Liquidity ratio: Hệ số khả năng thanh toán
Long term liabilities: Nợ dài hạn
Loss: Lỗ
Gross loss: Lỗ gộp
Net loss: Lỗ ròng
Machine hour method: Phương pháp giờ máy
Manufacturing account: Tài khoản sản xuất
Mark up: Tỷ suất lãi trên giá vốn
Margin: Tỷ suất lãi trên giá bán
Matching expenses against revenue: Khế hợp chi phí với thu nhập
Materiality: Tính trọng yếu
Materials: Nguyên vật liệu
Money mesurement concept: Nguyên tắc thước đo bằng tiền
Net assets: Tài sản thuần
Net book value: Giá trị thuần
Net realizable value: Giá trị thuần thực hiện được
Nominal accounts: Tài khoản định danh
Nominal ledger: Sổ tổng hợp
Notes to accounts: Ghi chú của báo cáo quyết toán
Objectivity: Tính khách quan
Omissions, errors: Lỗi ghi thiếu
Opening entries: Các bút toán khởi đầu doanh nghiệp
Opening stock: Tồn kho đầu kỳ
Operating gains: lợi nhuận trong hoạt động
Ordinary shares: Cổ phần thường
Original entry, errors : Lỗi phát sinh từ nhật ký
Output in equivalent units: Lượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đương
Overdraft: Nợ thấu chi
Overhead application base: Tiêu thức phân bổ chi phí quản lý phân xưởng
Overhead application rate: Hệ số phân bổ chi phí quản lý phân xưởng
Oversubscription of shares: Đăng ký cổ phần vượt mức
Paid up capital: Vốn đã góp
Par, issued at: Phát hành theo mệnh giá
Periodic stock: Phương pháp theo dõi tồn kho định kỳ
Perpetual stock: Phương pháp theo dõi tồn kho liên tục
Personal accounts: Tài khoản thanh toán
Petty cash books: Sổ quỹ tạp phí
Petty cashier: Thủ quỹ tạp phí
Physical deteration: Sự hao mòn vật chất
Physical units: Đơn vị (sản phẩm thực tế)
Posting: Vào sổ tài khoản
Predetermined application rate: Hệ số phân bổ chi phí định trước
Preference shares: Cổ phần ưu đãi
Cummulative preference share: Cổ phần ưu đãi có tích lũy
Non cummulative preference share: Cổ phần ưu đãi không tích lũy
Preliminary expenses: Chi phí khởi lập
Prepaid expenses: Chi phí trả trước
Private company: Công ty tư nhân
Profitability: Khả năng sinh lời
Prime cost: Giá thành cơ bản
Principle, error of: Lỗi định khoản
Process cost system: Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ
Product cost: Giá thành sản phẩm
Production cost: Chi phí sản xuất
Profits: lợi nhuận, lãi
Appropriation of profit: Phân phối lợi nhuận
Gross profit: Lãi gộp
Net profit: Lãi ròng
Profit and loss account: Tài khoản kết quả kinh doanh

Xem thêm: dịch thuật tài liệu kỹ thuật

Một số dự án dịch thuật Báo cáo tài chính đã hoàn thành

1. Dịch thuật báo cáo tài chính năm 2013, c 2015 của Công ty sơn Đông Á;
2. Dịch thuật báo cáo tài chính năm 2014, 2015 của Tổng công ty xây lắp Huế;
3. Dịch thuật báo cáo tài chính năm 2014, 2015 của công ty COSEVCO;
4. Dịch thuật báo cáo tài chính năm 2010, 2011,2012, 2014, 2015 Công ty DINCO Đà Nẵng ;
5. Dịch thuật báo cáo tài chính của tập đoàn 2014 FLC;
6. Dịch thuật báo cáo tài chính của Công ty Phát triển Việt Nam VNP (2015);
7. Dịch thuật báo cáo tài chính của tập đoàn STADLER CHLB Đức (2014):
8.  Dịch thuật báo cáo tài chính của tập đoàn WEPRO CHLB Đức (2014);
10. Dịch Báo cáo tài chính (2013, 2014, 2015) Công ty CP Trường Xuân trong Đấu thầu quốc tế Dự án tại Đà Nẵng
11. Dịch thuật công chứng báo cáo tài chính trong đấu thầu cho công ty Xây dựng Trung Quốc tại TP Hồ CHí Minh.
12. Dịch thuật công chứng báo cáo tài chính trong đấu thầu cho công ty Xây dựng Hòa Bình tại TP Hồ CHí Minh.
13. Dịch Báo cáo tài chính các dự án của các cá nhân và tổ chức trong và ngoài nước khác…vv…
Chất lượng là điều tạo nên sự khác biệt trong bản dịch của MIDTrans với các công ty dịch thuật khác.

Nếu Quý khách có dự án dịch thuật, đừng ngần ngại, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Thông tin chi tiết liên hệ:
Công ty CP dịch thuật Miền Trung MIDtrans
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438